
Ôn tập
Quiz
•
Science
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Hương Trần
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
43 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Chọn đáp án đúng, đầy đủ nhất. Nhãn hóa chất cho biết:
Tên hóa chất
Kí hiệu hóa học
Hình ảnh hóa chất
Các thông tin cần thiết và chủ yếu về hóa chất
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Nếu dùng để kẹp ống nghiệm thì nên đặt kẹp ở vị trí nào?
Ở vị trí gần miệng ống nghiệm
Ở vị trí 1/2 ống nghiệm
Ở vị trí 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống nghiệm xuống
Ở vị trí 2/3 ống nghiệm tính từ miệng ống nghiệm xuống
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Trong các câu sau, câu nào chỉ biến đổi vật lí?
Đường cháy thành than.
Cơm bị ôi thiu.
Sữa chua lên men.
Nước hóa đá dưới 0oC.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Quá trình nào sau đây là xảy biến đổi hóa học?
Muối ăn hòa vào nước.
Đường cháy thành than và nước.
Cồn bay hơi.
Nước dạng rắn sang lỏng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + ? HCl ---> 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O Cần điền hệ số nào sau đây để hoàn thành PTHH của phản ứng trên?
8
6
5
4
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Trong phản ứng giữa oxygen với hydrogen tạo thành nước, lượng chất nào sau đây tăng lên trong quá trình phản ứng?
Chỉ có nước.
Oxygen và hydrogen.
Oxygen và nước.
Hydrogen và nước.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Một mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích bằng nhau ở nhiệt độ 25oC và 1 bar trong dãy bên dưới là:
C, O2, H2, Cl2.
C, H2, O2, N2.
C, O2, H2, CH4.
O2, H2, N2, Cl2.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
38 questions
(Histography) KHTN Hoá học bài 3, 4
Quiz
•
8th Grade
45 questions
Ôn Tập KHTN 8 Học Kì 2
Quiz
•
8th Grade - University
40 questions
Sc.8.P.8.7
Quiz
•
6th - 8th Grade
43 questions
Science Quiz
Quiz
•
8th Grade - University
40 questions
Chemistry Test Review = Practice Grade
Quiz
•
8th Grade
41 questions
Ôn tập Môi trường, nhân tố sinh thái và HST
Quiz
•
8th Grade - University
45 questions
Science Bowl 24-25
Quiz
•
6th - 8th Grade
38 questions
S8 GKI (23-24) LTV
Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Science
33 questions
Grade 6 Quarter 3 PMA 5 Review
Quiz
•
6th - 8th Grade
85 questions
Midpoint D1 Review
Quiz
•
8th Grade
12 questions
Newton's Laws of Motion
Lesson
•
6th - 8th Grade
10 questions
Exploring the Rock Cycle: Types and Formation
Interactive video
•
6th - 8th Grade
10 questions
Exploring the Layers of the Earth
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Pure Substances & Mixtures
Quiz
•
8th Grade
28 questions
Genes and Heredity
Lesson
•
8th Grade
24 questions
Subatomic Particles
Quiz
•
8th Grade
