
Địa lý
Quiz
•
Others
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Nam Phan
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
45 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phần lớn lãnh thổ khu vực Mĩ La Tinh nằm ở trong vùng
nhiệt đới và cận xích đạo
ôn đới và cận nhiệt đới
cận nhiệt đới và nhiệt đới.
Cận xích đạo và xích đạo.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng với dân số Mỹ La-tinh?
Quy mô dân số nhỏ.
Quy mô dân số giảm.
Tỉ lệ tăng dân số giảm.
Phân bố đồng đều.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?
Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.
Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.
Giúp cân bằng môi trường sinh thái.
Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh?
Cấm khai thác quá mức.
Đóng cửa rừng liên tục.
Phòng chống cháy rừng.
Không xuất khẩu gỗ quý.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô của khu vực Mĩ La Tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.
Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.
Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.
Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là
chăn nuôi.
thủy sản.
trồng trọt.
lâm nghiệp.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đông Nam Á có nhiều vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?
Khai thác lâm sản.
Phát triển du lịch.
Phát triển công nghiệp.
Trồng cây công nghiệp.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
16/11 reading, speaking
Quiz
•
11th Grade
46 questions
Môn sử
Quiz
•
11th Grade
50 questions
Đề cương Trong Học Tập
Quiz
•
11th Grade
45 questions
Đề cương ôn tập giữa kỳ khối 11
Quiz
•
11th Grade
43 questions
Ôn Tập Tin Học 12 HK1
Quiz
•
11th Grade
50 questions
Quiz về ánh
Quiz
•
11th Grade
45 questions
Ôn Tập Cuối Kỳ II Tin Học 11
Quiz
•
11th Grade
44 questions
Sinh
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
