
Quiz về Giống Vật Nuôi
Authored by N Nguyễn
Others
11th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
38 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giống vật nuôi được phân loại theo những cách nào?
Nguồn gốc, mức độ hoàn thiện, chất lượng.
Mức độ hoàn thiện, mục đích khai thác, giá cả, thị trường.
Nguồn gốc, chất lượng, mục đích khai thác.
Nguồn gốc, mức độ hoàn thiện, mục đích khai thác.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm của gà Ri là
Gà mái có lông vàng rơm, chân vàng, đầu nhỏ, thon. Gà trống có lông đỏ tía, cánh và đuôi có lông đen, dáng chắc khỏe, ngực vuông và mào đứng.
Đầu to, mào nụ, mắt sâu, chân to xù xì có nhiều hàng vảy, xương to, da đỏ ở bụng.
Chân cao, mình dài, cổ cao, cựa sắc và dài.
Thân hình nhỏ, nhẹ, thịt xương đen, lông trắng tuyền, mỏ và chân cũng màu đen.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho năng suất…
Tương đồng nhau.
Giống nhau.
Khác nhau.
Dị biệt.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yếu tố nào quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi?
Năng suất.
Khoa học kỹ thuật.
Thức ăn.
Giống.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngoại hình của vật nuôi là gì?
Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.
Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.
Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
Là mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật, năng suất.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong những giải pháp sau, đâu không phải là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau?
Chọn giống lợn có năng suất cao.
Loại bỏ những con lợn có năng suất thấp.
Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao.
Chăm sóc, dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?
Ngoại hình, thể chất.
Khả năng sinh trưởng, phát dục.
Năng suất và chất lượng sản phẩm.
Khả năng sinh sản.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?