
Động học chất điểm
Authored by Nguyen Thanh Dat
Others
2nd Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
49 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu trả lời đúng: Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: V= V0 + at.
V luôn luôn dương
a luôn luôn dương
a luôn ngược dấu với V
a luôn cùng dấu với V
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu trả lời sai: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:
Gia tốc là đại lượng véctơ cùng phương chiều với véctơ vận tốc
Gia tốc là đại lượng véctơ tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
Gia tốc là đại lượng véctơ cùng phương ngược chiều với véctơ vận tốc
Gia tốc là đại lượng véctơ có độ lớn a là một hằng số dương.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu trả lời sai: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:
Gia tốc là đại lượng véctơ có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng chậm
Gia tốc là đại lượng véctơ có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng nhanh
Gia tốc là đại lượng véctơ cùng phương ngược chiều với véctơ vận tốc
Gia tốc là đại lượng véctơ có độ lớn a là một hằng số âm.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu trả lời đúng: Mối quan hệ giữa véctơ vận tốc và véctơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn cùng phương.
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều véctơ vận tốc và véctơ gia tốc cùng hướng.
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều véctơ vận tốc và véctơ gia tốc ngược chiều.
Cả ba phương án đều đúng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu trả lời đúng: Gọi a là độ lớn của gia tốc, Vt và V0 là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và t0.
a=(Vt-Vo)/t
Vt=Vo+a(t-to)
(Vt-Vo)/t+to
Vo+at
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu trả lời sai: Khi nói về sự rơi tự do của vật
Sự rơi tự do là sự rơi của các vật trong chân không, chỉ dưới tác dụng của trọng lực .
Các vật rơi tự do tại cùng một nơi thì gia tốc như nhau.
Trong quá trình rơi tự do gia tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn.
Trong quá trình rơi tự do vận tốc giảm dần theo thời gian.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu trả lời đúng: khi nói về vận tốc trong chuyển động cong:
Véctơ vận tốc tức thời tại mỗi điểm trên quỹ đạo có phương vuông góc với phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó.
Phương của véctơ vận tốc không đổi theo thời gian.
Véctơ vận tốc tức thời tại mỗi điểm trên quỹ đạo có phương trùng với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó.
Trong quá trình chuyển động vận tốc luôn có giá trị dương.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
bài 10
Quiz
•
2nd Grade
50 questions
Ôn Tập Lịch Sử 11
Quiz
•
1st - 5th Grade
45 questions
Ôn Tập Cuối Kỳ I
Quiz
•
1st - 5th Grade
50 questions
50 câu trắc nghiệm hóa hc cơ bản #1
Quiz
•
2nd Grade
48 questions
Test beginner
Quiz
•
2nd Grade
49 questions
sử...
Quiz
•
2nd Grade
49 questions
Vi SINH 5
Quiz
•
2nd Grade
45 questions
Kiểm Tra 20 Phút GDQP
Quiz
•
2nd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
10 questions
Telling Time to the Nearest 5 Minutes
Quiz
•
2nd Grade
22 questions
Equal Groups and Arrays
Quiz
•
2nd Grade
30 questions
Multiplication Facts 1-12
Quiz
•
2nd - 5th Grade
17 questions
2nd Grade Graphs (Bar & Picture)
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
10 questions
3 Digit Addition and Subtraction with Regrouping
Quiz
•
2nd - 4th Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Counting Coins
Quiz
•
2nd Grade