
mrhieu
Quiz
•
Other
•
University
•
Easy
jiwi luv
Used 2+ times
FREE Resource
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
_________ và phân phối vật chất là hai hoạt động chính của logistics.
Quản lý chuỗi cung ứng.
Quản lý vật liệu.
Quản lý logistics.
Không có điều nào ở trên.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hệ thống quản lý hàng tồn kho các mặt hàng có nhu cầu độc lập được gọi là:
Hệ thống điểm đặt hàng (Order point system).
Lập kế hoạch nhu cầu nguyên vật liệu (Material Requirements Planning).
Điểm đặt hàng theo thời gian (Time Phased Order Point).
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (Enterprise Resource Planning).
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mục đích của quản lý hàng tồn kho hiệu quả là giảm thiểu đầu tư vào hàng tồn kho bằng cách đáp ứng hiệu quả _________.
Yêu cầu chức năng.
Yêu cầu khách hàng.
Độ tin cậy của quy trình.
Dự báo bán hàng của công ty.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một chuỗi cung ứng sản xuất điển hình trông như sau:
Kho-Nhà cung cấp-Sản xuất-Kho-Nhà phân phối-Nhà bán lẻ-Khách hàng.
Nhà cung cấp-Kho-Sản xuất-Kho-Nhà phân phối-Nhà bán lẻ-Khách hàng.
Nhà cung cấp-Kho-Sản xuất-Nhà phân phối-Kho-Nhà bán lẻ-Khách hàng.
Nhà cung cấp-Kho-Sản xuất-Kho-Nhà bán lẻ-Nhà phân phối-Khách hàng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mô hình nào được sử dụng để xác định khi nào cần đặt hàng tồn kho?
Mô hình số lượng đặt hàng kinh tế (Economic order quantity model).
Mô hình số lượng đặt hàng cố định (Fixed order quantity model).
Mô hình điểm đặt hàng (Reorder point model).
Mô hình tồn kho cố định (Fixed order inventory model).
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
_________ là một hệ thống phân phối trong đó người mua cuối cùng nhận quyền sở hữu trực tiếp từ nhà sản xuất sản phẩm.
Phân phối trực tiếp (Direct Distribution).
Phân phối gián tiếp (Indirect Distribution).
Phân phối độc quyền (Exclusive Distribution).
Phân phối tăng cường (Intensive Distribution).
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Logistics là một phần của chuỗi cung ứng liên quan đến dòng chảy xuôi và ngược của:
Hàng hóa.
Dịch vụ.
Dòng tiền.
Tất cả các điều trên.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Đề 2
Quiz
•
University
15 questions
Văn hóa TNG 5568
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Chương 2
Quiz
•
University
15 questions
Ai hiểu Ms. Rona hơn Netlinker
Quiz
•
1st Grade - Professio...
20 questions
Movies
Quiz
•
KG - Professional Dev...
15 questions
ĐẤU TRƯỜNG HYQUIZZ MÙA 2 - NGÀY 22/4
Quiz
•
University
20 questions
CHÚNG TA LÀ CHIẾN SĨ
Quiz
•
10th Grade - University
20 questions
CNXH chương 5
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Ice Breaker Trivia: Food from Around the World
Quiz
•
3rd - 12th Grade
20 questions
Halloween Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
4 questions
Activity set 10/24
Lesson
•
6th - 8th Grade
22 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
10 questions
How to Email your Teacher
Quiz
•
Professional Development
15 questions
Order of Operations
Quiz
•
5th Grade
30 questions
October: Math Fluency: Multiply and Divide
Quiz
•
7th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Halloween Movies Trivia
Quiz
•
5th Grade - University
7 questions
Central Idea of Informational Text
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Review for You: Using Commas
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Using Context Clues
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Definite and Indefinite Articles in Spanish (Avancemos)
Quiz
•
8th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
14 questions
Eat Healthy,Be Healty
Quiz
•
4th Grade - University
7 questions
Safari Scholar: Searching for Subject-Verb Agreement
Interactive video
•
4th Grade - University
