
Đề ôn đến tiến hóa

Quiz
•
Biology
•
1st Grade
•
Medium
Thuy Nguyen
Used 1+ times
FREE Resource
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điểm khác nhau về chức năng giữa gene cấu trúc và gene điều hòa là:
A. Gene cấu trúc mã hóa protein; gene điều hòa kiểm soát quá trình biểu hiện gene khác.
B. Gene cấu trúc kiểm soát quá trình sao chép; gene điều hòa mã hóa các phân tử protein.
C. Gene cấu trúc mã hóa RNA; gene điều hòa chỉ mã hóa các phân tử protein chức năng.
D. Gene cấu trúc mã hóa lipid; gene điều hòa mã hóa các phân tử nucleic acid trong nhân.
A
B
C
D
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại acid nucleic nào sau đây không có liên kết hydrogen trong phân tử
A. rRNA. B. tRNA. C. mRNA. D. DNA
A
B
C
D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dấu hiệu đánh dấu sự hình thành loài mới là
A. cách li địa lí. B. cách li sinh sản.
C. cách li sinh thái. D. cách li mùa vụ.
A
B
C
D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một bé trai lớn lên trong trại trẻ mồ côi và được một cặp vợ chồng già (có con gái và con rể đã chết trong một tai nạn) nhận là cháu ngoại. Một người phụ nữ khác cũng nhận đứa trẻ là con đã bỏ rơi trước đây của mình nên muốn nhận lại con. Phương pháp nào sau đây giúp xác định được huyết thống của đứa trẻ trong trường hợp này?
A. Đối chiếu nhóm máu của các thành viên.
B. Lấy tế bào hồng cầu của người ông, người phụ nữ đơn thân và bé trai để xét nghiệm DNA.
C. Đối chiếu cấu trúc NST giới tính Y của người ông với bé trai.
D. Thử DNA ti thể của hai người phụ nữ với DNA ti thể của bé trai.
A
B
C
D
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hình 1 dưới đây mô tả hình thái các cặp nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n = 8) ở ruồi giấm bình thường.
Cặp nhiễm sắc thể giới tính ở ruồi giấm theo mô tả của hình trên là
A. cặp NST số IV. B. cặp NST số I.
C. cặp NST số II. D. cặp NST số III.
A
B
C
D
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mối quan hệ tiến hoá giữa các loài trong cây phát sinh chủng loại ở Hình 2, chứng minh sự phát sinh chủng loại là kết quả của quá trình tiến hoá. Biết rằng những đặc điểm tổ tiên chung tồn tại ở tất cả các loài trong cùng một nhánh, đặc điểm phát sinh mới đặc trưng cho các nhánh riêng. Hai loài có mối quan hệ tiến hóa gần nhất là
A. cá mập và chim. B. cá ngừ và đười ươi.
C. đười ươi và thỏ. D. thỏ và cá sấu
A
B
C
D
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nói về điểm khác nhau giữa quá trình tái bản ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ, nhận định nào sau đây đúng?
A. Có sự hình thành các đoạn Okazaki.
B. Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu của quá trình tái bản.
C. Enzyme DNA polymerase không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA.
D. Sử dụng tối đa 8 loại nucleotide làm nguyên liệu.
A
B
C
D
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
20 questions
ôn tập sinh học 12 bài 1 -3

Quiz
•
1st - 3rd Grade
21 questions
bấm vô làm đi

Quiz
•
1st Grade
20 questions
kiem tra bai 4,5,6 sinh 12

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
BÀI 4. LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG

Quiz
•
1st Grade
20 questions
BÀI TẬP KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
KIỂM TRA SINH HỌC 10

Quiz
•
1st Grade
20 questions
Sinh Đúng -Sai 20-21

Quiz
•
1st Grade
21 questions
BÀI TẬP TƯƠNG TÁC GEN 2024

Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
addition

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Subject and predicate in sentences

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts

Quiz
•
1st - 3rd Grade
4 questions
Chromebook Expectations 2025-26

Lesson
•
1st - 5th Grade
20 questions
Number Words Challenge

Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value

Quiz
•
KG - 3rd Grade
7 questions
Science Safety

Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Exploring Properties of Matter

Interactive video
•
1st - 5th Grade