
Câu hỏi về Luật giáo dục năm 2019

Quiz
•
English
•
5th Grade
•
Hard
Phương Dung
FREE Resource
84 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo luật giáo đục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 52: Thâm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia,
tách, giải thê nhà trường. Ai có thâm quyền thành lập trường công lập và cho phép thành lập trường dân lập, trường tư thục quyết định đối với trường trung cấp trực thuộc?
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đảo tạo
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo luật giáo đục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 52: Thâm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạtđộng giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thê nhà trường. Ai có thâm quyền thành lập trường công lập và cho phép thành lập trường dân lập, trường tư thục quyết định đối với trường dự bị đại học, cao đẳng sư phạm và trường trực thuộc Bộ; trường mầm non, trường mẫu giáo, trường tiêu học, trường trung học cơ sở, trường trung
học phổ thông do cơ quan đại điện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên Chính phủ đề nghị?
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đảo tạo
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo luật giáo đục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 52: Thâm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạtđộng giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thê nhà trường. Ai có thẩm quyền thành lập trường công lập và cho phép thành lập trường dân lập, trường tư thục quyết định đối với trường cao đẳng, trường cao đẳng sư phạm?
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo luật giáo đục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 52: Thâm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạtđộng giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thê nhà trường. Ai có thẩm quyền thành lập trường công lập và cho phép thành lập trường dân lập, trường tư thục quyết định đối với cơ sở giáo dục đại học?
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Thủ tướng Chính phủ.
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo luật giáo đục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 52: Thâm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạtđộng giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thê nhà trường. Ai có thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học?
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 52: Thẩm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường. Thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục đối với nhà trường ở các cấp học, trình độ đào tạo khác thực hiện theo quy định của
Chính phủ.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo luật giáo đục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 52: Thâm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thê nhà trường. Ai có thẩm quyền thu hồi quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập, quyết định sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường?
Người có thâm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trường
Người có thầm quyền thành lập
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ
Người có thâm quyền cho phép thành lập nhà trường
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
87 questions
Kiến thức về Bit và Byte

Quiz
•
1st - 5th Grade
83 questions
PRE UNIT 2 practice

Quiz
•
1st - 5th Grade
86 questions
sử gk1

Quiz
•
1st Grade - University
80 questions
VOCABULARY G5 (U6 + 7 + 8+ 9)

Quiz
•
5th Grade
82 questions
UNIT 1 (VOCAB 2) - GLOBAL SUCCESS 11

Quiz
•
1st - 5th Grade
83 questions
unit 2-vocab-grade 7

Quiz
•
1st - 5th Grade
81 questions
VOCAB STARTERS A

Quiz
•
1st - 5th Grade
79 questions
ENG 4

Quiz
•
4th - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Four Types of Sentences

Quiz
•
5th Grade
20 questions
Capitalization Rules & Review

Quiz
•
3rd - 5th Grade
10 questions
Parts of Speech

Quiz
•
5th Grade
21 questions
Plot Elements

Quiz
•
5th Grade
15 questions
Grade 5 Vocabulary Quiz

Quiz
•
5th Grade
20 questions
8 Parts of Speech

Quiz
•
4th - 7th Grade
14 questions
Mass and Volume

Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech

Quiz
•
5th Grade