Bài 7 Mô

Bài 7 Mô

University

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

SH10 - THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO (P2)

SH10 - THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO (P2)

1st Grade - University

10 Qs

Cấu trúc tế bào

Cấu trúc tế bào

10th Grade - University

10 Qs

Câu hỏi trắc nghiệm về nguyên phân

Câu hỏi trắc nghiệm về nguyên phân

University

10 Qs

Trao đổi chất và năng lượng

Trao đổi chất và năng lượng

University

10 Qs

Bài 41. Sinh 9

Bài 41. Sinh 9

1st Grade - Professional Development

10 Qs

Ngộ độc dược liệu

Ngộ độc dược liệu

University

11 Qs

Tế bào nhân sơ

Tế bào nhân sơ

10th Grade - University

10 Qs

Quiz về Hormone Thực Vật

Quiz về Hormone Thực Vật

10th Grade - University

15 Qs

Bài 7 Mô

Bài 7 Mô

Assessment

Quiz

Biology

University

Practice Problem

Medium

Created by

Linh Ngân Cao

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu trúc mô liên kết của lợi gồm:

A: Phần lớn là các nguyên bào sợi có dạng hình vuông hay dạng hình sao.
B: Phần lớn là các nguyên bào sợi có dạng hình thoi hay dạng hình sao.
C: Phần lớn là các nguyên bào sợi có dạng hình thoi hay dạng hình tròn.
D: Phần lớn là các nguyên bào sợi có dạng hình bồ dục hay dạng hình sao.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lợi gồm có:

A: Lợi tự do, lợi nhú.
B: Lợi viền, lợi nhú.
C: Lợi tự do, lợi dính.
D: Lợi viền, lợi dính.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dây chằng quanh răng gồm:

A: Dây chằng cổ răng, dây chằng ngang
B : Dây chẳng ngang, dây chằng cuống răng, dây chằng dọc
C: Dây chằng ngang, dấy chằng chéo, dây chằng dọc, dây chằng cuống răng
D: Dây chằng cổ răng, dây chằng ngang, dây chằng chéo, đây chằng cuống răng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Xương ổ chính danh là

A: Một loại xương đặc chuyên biệt, tạo bởi xương bó
B: Một loại xương đặc chuyên biệt, tạo bởi xương bó và xương Havers
C: Một loại xương đặc chuyên biệt, tạo bởi xương Havers
D: Một loại xương đặc chuyên biệt, tạo bởi xương xốp và xương Havers.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

U hạt quanh chóp:

A: Là thể tiến triển của viêm quanh chóp cấp tính với sự tạo thành mô hạt ở vùng chóp răng và tập trung các tế bào viêm mạn tính
B: Là thể tiến triển của viêm quanh chóp mạn tính với sự tạo thành nang ở vùng chóp
C: Là thể tiến triển của viêm quanh chóp mạn tính với sự tạo thành mô hạt ở vùng chóp
D: Là thể tiến triển của viêm quanh chóp mạn tính với sự tạo thành mô hạt ở vùng chóp

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Biểu mô của tổ chức quanh răng có các đặc tính chung:

A: Biểu mô bao gồm những tế bào phẳng, nằm sát nhau. Giữa chúng có nhiều chất gian bào
B: Biểu mô bao gồm những tế bào phẳng, nằm xa nhau. Giữa chúng chỉ có một ít chất
C: Biểu mô bao gồm những tế bào phẳng, nằm sát nhau. Giữa chúng chỉ có một ít chất
D: Biểu mô bao gồm những tế bào phẳng, nằm sát nhau. Giữa chúng chỉ có một ít chất

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm của dây chằng nha chu là :

A: Diễn ra sự tái cấu trúc trong suốt đời sống, sự tái cấu trúc diễn ra là do các nguyên bào sợi có khả năng nhanh chóng tổng hợp
B: Diễn ra sự tái cấu trúc trong suốt đời sống, sự tái cấu trúc diễn ra là do các nguyên bào
C: Diễn ra sự tái cấu trúc chỉ trong khi răng mới mọc, sự tái cấu trúc diễn ra là do các
D: Diễn ra sự tái cấu trúc trong suốt đời sống. sự tái cấu trúc diễn ra là do các nguyên bào

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?