Search Header Logo

BÀI 1-HSK 4

Authored by H4071 NGUYEN THI THAI HA undefined

World Languages

University

Used 3+ times

BÀI 1-HSK 4
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

42 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

入乡随俗

Rù xiāng suísú_/_(Nhập gia tùy tục)
Tèbié(đặc biệt)
zhèngcháng(Bình thường)
késòu(ho)

Answer explanation

入乡随俗_/_Rù xiāng suísú_/_(Nhập gia tùy tục)***VD_我们应该学会入乡随俗。 wǒmen yīnggāi xuéhuì rùxiāngsuísú. Chúng ta nên học cách nhập gia tùy tục.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

渐渐

Jiànjiàn_/_(dần dần)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
piàn(cái)

Answer explanation

渐渐_/_Jiànjiàn_/_(dần dần)天气渐渐变暖了。 tiānqì jiànjiàn biàn nuǎnle. Thời tiết dần ấm hơn.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

迟到

chídào _/_(Đến muộn, đến trễ)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
guā fēng(Gió thổi)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)

Answer explanation

迟到_/_chídào _/_(Đến muộn, đến trễ)***VD_这学期你已经迟到三次了。 zhè xuéqī nǐ yǐjīng chídào sāncì le Bạn đi trễ ba lần trong học kỳ này.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

zhe_/_(Đứng sau động từ hoặc tính từ, diễn tả hành động hoặc trạng thái tiếp diễn , thường kết hợp với trợ từ ngữ khí )
xià xuě(tuyết rơi)
hánlěng(lạnh giá)
guàhào(đăng ký)

Answer explanation

着_/_zhe_/_(Đứng sau động từ hoặc tính từ, diễn tả hành động hoặc trạng thái tiếp diễn , thường kết hợp với trợ từ ngữ khí )

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

不好意思

bù hǎoyìsi _/_(Ngại, xấu hổ)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
rénmen(mọi người, người ta)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

不好意思_/_bù hǎoyìsi _/_(Ngại, xấu hổ)***VD_真不好意思, 我迟到了。 zhēn bù hǎoyìsi, wǒ chídàole. Thật xin lỗi, tôi tới trễ rồi.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

为了

wèile _/_(Vì, để (biểu thị mục đích))
qìwēn(Nhiệt độ)
zhùyuàn-(Nằm viện)
rénmen(mọi người, người ta)

Answer explanation

为了_/_wèile _/_(Vì, để (biểu thị mục đích))***VD_他努力工作是为了买房子。 tā nǔlì gōngzuò shì wèile mǎi fángzi. Anh ấy làm việc chăm chỉ để mua nhà.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

闹钟

nàozhōng_/_(Đồng hồ báo thức)
dī(Thấp)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

闹钟_/_nàozhōng_/_(Đồng hồ báo thức)***VD_闹钟的簧拧断了。 nàozhōng de huáng níngduàn le。 Dây cót đồng hồ báo thức đứt rồi

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?