
Bài học về câu hỏi tên
Authored by Hua Ying
World Languages
Professional Development
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你叫什么名字?(nǐ jiào shénme míngzì)
Bạn tên là gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn sống ở đâu?
Bạn làm nghề gì?
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền vào chỗ trống: 你叫___名字?
什么
谁
哪
几
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ '他' trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tôi
anh ấy, ông ấy
trợ từ ngữ khí
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
是 (shì) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
là
có
không
và
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
哪 (nǎ) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nào
đâu
gì
ai
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
国 (guó) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
quốc gia
thành phố
ngôn ngữ
văn hóa
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
人 (rén) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
người
vật
cây
nhà
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?