
Sinh Quyển và Khu Sinh Học
Authored by Kiên Lương
Biology
12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh quyển là
toàn bộ các hệ sinh thái trên trái đất.
môi trường sống của tất cả các sinh vật trên trái đất.
vùng khí quyển có sinh vật sinh sống và phát triển.
vùng thủy quyển có sinh vật sinh sống và phát triển.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khu sinh học là
toàn bộ các hệ sinh thái trên trái đất.
những khu vực rộng lớn với đặc điểm địa lí, khí hậu và sinh vật tương tự nhau.
toàn bộ các nhân tố vô sinh trên trái đất.
toàn bộ các thành phần hữu sinh trên trái đất.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một trong những đặc điểm của khu sinh học rừng mưa nhiệt đới là
nhóm thực vật chiếm ưu thế là rêu, cỏ bông.
khu hệ động vật khá đa dạng nhưng không có loài nào chiếm ưu thế.
khí hậu lạnh quanh năm, cây lá kim chiếm ưu thế.
kiểu rừng này tập trung nhiều ở vùng xích đạo, nơi có nhiệt độ cao, lượng mưa nhiều.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khu sinh học nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất?
Đồng rêu hàn đới.
Rừng rụng lá ôn đới.
Rừng lá kim phương Bắc.
Rừng mưa nhiệt đới.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chu trình sinh địa hóa là
sự tuần hoàn vật chất qua các dạng khác nhau giữa sinh vật và môi trường.
sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã.
sự trao đổi năng lượng trong nội bộ quần xã.
sự tuần hoàn năng lượng qua các dạng khác nhau giữa sinh vật và môi trường.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa
duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển.
duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển.
duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong sinh quyển.
duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong hệ sinh thái.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong chu trình sinh địa hóa, carbon đi từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật thông qua hoạt động của nhóm
sinh vật sản xuất.
sinh vật tiêu thụ bậc 1.
sinh vật phân giải.
sinh vật tiêu thụ bậc 2.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?