
TỪ VỰNG BÀI 10
Authored by Wayground Content
World Languages
Professional Development
Used 15+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
狗
Ví dụ: 一只狗
gǒu - con chó
māo - con mèo
zhū - con lợn
yú - con cá
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
律师
lǜshī - luật sư
fǎlǜ - pháp luật
zhèngzhì - chính trị
xuéshēng - học sinh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
爸爸
Ví dụ: 我的爸爸
bàba - bố
māma - mẹ
gēge - anh trai
jiějie - chị gái
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
几口人?
kǒu - lượng từ, chỉ số thành viên trong gia đình
kǒu - từ chỉ số lượng đồ vật
kǒu - từ chỉ số lượng động vật
kǒu - từ chỉ số lượng người bạn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
医生
yīshēng - bác sĩ
yīshēng - giáo viên
yīshēng - kỹ sư
yīshēng - luật sư
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
可爱
kě'ài - dễ thương, đáng yêu
hǎo - tốt
máng - bận
lěng - lạnh
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
们
Ví dụ: 我们、你们
men - hậu tố sau đại từ hoặc danh từ để chỉ số nhiều
men - từ chỉ số ít
men - một loại động từ
men - danh từ chỉ người
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?