
QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO
Authored by Nguyễn Nhung
Biology
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
Xảy ra sự tiếp hợp và có hiện tượng trao đổi chéo.
Có sự phân chia của tế bào chất.
Có sự phân chia nhân.
NST nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là
Các NST đều ở trạng thái đơn.
Các NST đều ở trạng thái kép.
Có sự dãn xoắn của các NST.
Có sự phân li các NST về 2 cực của tế bào.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
Làm tăng số lượng NST trong tế bào.
Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.
Tạo ra các biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho tiến hoá.
Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Những hoạt động chủ yếu nào của nhiễm sắc thể tạo nên lượng biến dị to lớn của sinh vật sinh sản hữu tính?
1.Phân ly của các chromatid chị em tại kỳ sau giảm phân II.
2.Phân ly của cặp NST tương đồng tại kỳ sau giảm phân I.
3.Trao đổi chéo giữa các NST tương đồng tại kì đầu giảm phân I.
4.Xếp hàng độc lập của các cặp NST tương đồng khác nhau trên mặt phẳng xích đạo tại kỳ giữa giảm phân I.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nguyên phân, thoi phân bào có vai trò gì?
Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.
Thuận lợi việc chia đều nhiễm sắc thể.
Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể.
Thuận lợi cho việc trao đổi chéo.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vì sao trong nguyên phân các NST kép lại co xoắn?
Thuận lợi cho sự phân li nhiễm sắc thể.
Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.
Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể.
Trao đổi chéo nhiễm sắc thể dễ xảy ra hơn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?
Kì đầu.
Kì trung gian.
Kì giữa.
Kì sau.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Sinh 10 bài 5
Quiz
•
10th Grade
10 questions
KIỂM TRA 15P SINH 10 HKI
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Câu hỏi covid
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Enzyme và vai trò của enzyme trong chuyển hóa vật chất
Quiz
•
10th Grade
10 questions
ôn tập kiểm tra 1 tiết lớp 11
Quiz
•
KG - 10th Grade
15 questions
trắc nghiệm các đại các kỷ sinh 12
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
SINH 10 - CỦNG CỐ BÀI 5
Quiz
•
10th Grade
10 questions
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
21 questions
Cell Cycle and mitosis
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring the Impact of Genetic Mutations
Interactive video
•
6th - 10th Grade
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
12 questions
Carbon Cycle and Organic Chemistry Concepts
Interactive video
•
9th - 10th Grade
38 questions
Mitosis & Meiosis
Quiz
•
9th - 12th Grade
36 questions
DNA & Protein Synthesis 3.1.1-3.1.3
Quiz
•
9th - 12th Grade