
Bài Quiz không có tiêu đề
Authored by Anh Hải
Specialty
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Hợp đồng ủy quyền là gì?
Là thỏa thuận giữa các bên, trong đó bên được ủy quyền cam kết thực hiện công việc nhân danh bên ủy quyền.
Là thỏa thuận về việc chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản.
Là thỏa thuận về việc vay mượn tài sản có hoàn trả.
Là hợp đồng lao động giữa hai bên.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Chủ thể trong hợp đồng ủy quyền là?
Bên mua và bên bán
Bên cho thuê và bên thuê
Bên ủy quyền và bên được ủy quyền
Bên tặng cho và bên nhận tặng cho
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 10 pts
Hợp đồng ủy quyền có thể bị vô hiệu trong trường hợp nào?
Bên ủy quyền không có năng lực hành vi dân sự.
Mục đích của việc ủy quyền vi phạm điều cấm của pháp luật.
Hình thức của hợp đồng ủy quyền không phù hợp với quy định của pháp luật.
Tất cả các đáp án trên.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Thời hạn ủy quyền trong hợp đồng ủy quyền?
Do pháp luật quy định
Do Tòa án quyết định
Do các bên thỏa thuận, nếu không thỏa thuận thì hợp đồng ủy quyền có hiệu lực 1 năm, kể từ ngày xác lập
Không có thời hạn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 10 pts
Trong trường hợp hợp đồng ủy quyền có thù
lao, bên ủy quyền có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng hay không?
Có, nhưng phải báo trước cho bên được ủy quyền một thời gian hợp lý.
Không, trừ khi có thỏa thuận khác trong hợp đồng.
có, nhưng phải bồi thường thiệt hại cho bên được ủy quyền.
Chỉ có thể chấm dứt khi bên được ủy quyền vi phạm hợp đồng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Hợp đồng hợp tác là gì?
Hợp đồng mua bán tài sản.
Hợp đồng cho thuê tài sản.
Hợp đồng, theo đó các bên cùng nhau thực hiện công việc, phân chia lợi nhuận, rủi ro.
Hợp đồng tặng cho tài sản.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Chủ thể trong hợp đồng hợp tác là?
Bên mua và bên bán.
Bên cho thuê và bên thuê.
Các bên hợp tác.
Bên tặng cho và bên nhận tặng cho.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?