Search Header Logo

ĐỊA LÍ 11

Authored by Thu LÊ

others

Used 1+ times

ĐỊA LÍ 11
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

21 questions

Show all answers

1.

OPEN ENDED QUESTION

30 sec • Ungraded

Tên

Evaluate responses using AI:

OFF

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

A. hiện đại hóa công nghiệp.
B. tăng các nguồn vốn đầu tư.
C. áp dụng các kĩ thuật mới.
D. nhập nhiều nhiên liệu.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

A. có nhiều động đất, sóng thần.
B. khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
C. khủng hoảng tài chính thế giới.
D. cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

A.Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
B.Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.
C. Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.
D.Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

A.Chiếm trên 30% trong GDP của cả nước.
B.Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử.
C.thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động.
D. Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

A. tri thức khoa học, kĩ thuật.
B. lao động trình độ phổ thông.
C. nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
D. đầu tư vốn của các nước khác.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

A.công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.
B.chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.
C. chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm.
D.sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?