Game Ngôn ngữ GenZ
Quiz
•
Professional Development
•
University
•
Easy
Gia Vũ
Used 6+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 20 pts
Câu 1: Từ "Lỏ" (ví dụ: "nhìn lỏ quá") thường mang sắc thái nghĩa là gì?
A. Đẳng cấp, xịn sò
B. Dễ thương, đáng yêu
C. Tệ, dỏm, quê mùa hoặc chất lượng thấp
D. Lạ lùng, bí ẩn
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 20 pts
Câu 2: Khi Gen Z khen món ăn là "Kiwi kiwi", họ có ý gì?
A. Món ăn có vị chua
B. Món ăn rất đắt tiền
C. Món ăn ngon tuyệt vời
D. Món ăn có màu xanh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 20 pts
Câu 3: Động từ "Cook" (ví dụ: "Cho nó cook") trong slang Việt Nam nghĩa là gì?
A. Biến đi, cút xéo (thường dùng khi muốn đuổi ai đó)
B. Khen ai đó đảm đang
C. Nấu ăn cho người khác
D. Mời người khác đi ăn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 20 pts
Câu 4: "Bạch nguyệt quang" ám chỉ đối tượng nào trong tình yêu?
A. Người mình từng yêu sâu đậm nhưng không đến được với nhau
B. Người yêu hiện tại vô cùng hoàn hảo
C. Người yêu cũ rất đáng ghét
D. Người thứ ba chen vào mối quan hệ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 20 pts
Câu 5: Trong các cuộc tranh luận, "Thoát press" là hành động gì?
A. Tắt máy tính đi ngủ
B. Bỏ chạy khỏi hiện trường
C. Phản biện hoặc xử lý tình huống khéo léo để thoát khỏi áp lực
D. Nhấn nút "Thoát" trên bàn phím
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 20 pts
Câu 6: Trạng thái "Xịt keo" mô tả điều gì?
A. Hết keo vuốt tóc
B. Cứng họng, đơ người
C. Tình cảm gắn bó keo sơn
D. Bị dính bẩn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 20 pts
Câu 7: "Cơm chó" (hay "Cẩu lương") dùng để chỉ hành động nào?
A. Cho chó ăn
B. Những hành động tình cảm ngọt ngào
C. Đi ăn cơm bụi
D. Món ăn dở tệ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Phòng cháy chữa cháy cơ sở
Quiz
•
University
20 questions
Unit 3
Quiz
•
University
21 questions
MODULE 7 (P2)
Quiz
•
University
29 questions
Từ vựng tay chân
Quiz
•
University
20 questions
Ôn cuối kì 1 văn 7
Quiz
•
University
20 questions
Chi bộ tháng 1
Quiz
•
University
20 questions
Bonding Dandelion
Quiz
•
University
20 questions
Nbmc
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Professional Development
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University
