Gioi 1

Gioi 1

University

40 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

THI HOC KY TIN 12 HK1 (24-25)

THI HOC KY TIN 12 HK1 (24-25)

10th Grade - University

40 Qs

Đại cương vi sinh

Đại cương vi sinh

University

40 Qs

KHTN 8- HK1- ÔN TẬP 1

KHTN 8- HK1- ÔN TẬP 1

8th Grade - University

44 Qs

KTVM

KTVM

University

35 Qs

KHTN8-HK1- ÔN TẬP 3

KHTN8-HK1- ÔN TẬP 3

8th Grade - University

42 Qs

KTGK_Kinh tế vĩ mô 2

KTGK_Kinh tế vĩ mô 2

University

40 Qs

TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHTN 9 – GIỮA KÌ 1

TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHTN 9 – GIỮA KÌ 1

9th Grade - University

45 Qs

BÀI 15: ĐIỆN TRỞ, TỤ ĐIỆN VÀ CUỘN CẢM

BÀI 15: ĐIỆN TRỞ, TỤ ĐIỆN VÀ CUỘN CẢM

12th Grade - University

35 Qs

Gioi 1

Gioi 1

Assessment

Quiz

Science

University

Practice Problem

Easy

Created by

Đăng Doanh Lê

Used 7+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

40 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khái niệm Giới dùng để chỉ:

Sự khác nhau về mặt xã hội giữa nam và nữ

Sự khác nhau về mặt sinh học giữa nam và nữ

Sự khác nhau về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ

Tất cả các câu trên đều đúng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khái niệm giới tính dùng để chỉ:

Sự khác nhau về mặt sinh học giữa nam và nữ

Sự khác nhau về mặt xã hội giữa nam và nữ

Sự khác nhau về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ

Tất cả các câu trên đều đúng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bản sắc giới dùng để chỉ:

Chỉ những nét riêng, nét khác biệt của nam và nữ

Chỉ đặc điểm của phụ nữ

Chỉ đặc điểm của nam giới

Chỉ những đặc điểm về mặt sinh học giữa nam và nữ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm của giới là:

Tất cả các phương án trả lời còn lại đều đúng

Đa dạng và khác nhau giữa các nền văn hoá

Thay đổi theo thời gian

Hoán đổi được giữa nam và nữ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm của giới tính là:

Bẩm sinh, khó thay đổi và khó hoán đổi

Có thể thay đổi được theo thời gian

Đa dạng và khác nhau giữa các nền văn hoá

Do xã hội hoá mà có

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vai trò giới là gì?

Là tập hợp những hành vi ứng xử, các hoạt động, công việc mà xã hội mong đợi ở nam và nữ

Là sự phân biệt đối xử đối với nam giới

Là sự phân biệt đối xử đối với nữ giới

Là hành vi ứng xử của phụ nữ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Có những loại vai trò giới nào?

Vai trò sản xuất, tái sản xuất, vai trò cộng đồng và xã hội

Vai trò kinh tế, vai trò giáo dục, vai trò tái sản xuất

Vai trò kinh tế, vai trò giáo dục, vai trò cộng đồng và xã hội

Vai trò sản xuất, tái sản xuất, vai trò giáo dục

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Science