Search Header Logo

Tiếng trung buổi 4

Authored by Wayground Content

Other

1st Grade

Used 3+ times

Tiếng trung buổi 4
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

viết ( xiě )

viết ( xǐ )

viết ( xie )

viết ( xie )

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

小说

tiểu ( xiǎo )

nói = thuyết ( shuō )
-> tiểu thuyết

truyện ( chuán )

kể = thuật ( tǒng )
-> truyện kể

huyền ( xuán )

thuyết = lý ( lǐ )
-> huyền lý

kịch ( jù )

diễn = trình ( chéng )
-> kịch diễn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

说服

nói = thuyết ( shuō ) phục ( fú ) -> thuyết phục

nói = thuyết ( shuō ) phục ( fú ) -> khuyến khích

nói = thuyết ( shuō ) phục ( fú ) -> từ chối

nói = thuyết ( shuō ) phục ( fú ) -> đồng ý

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

说客

nói = thuyết ( shuì )

người dùng lời nói để vận động ( chính trị gia )

khách ( kè )

người nói dối

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

学说

học ( xué )

nói = thuyết ( shuō )

học ( shēng )

nói = nói ( shuō )

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

đi ( ba )
đứng cuối câu mệnh lệnh, cầu khiến

đi ( ba )
đứng giữa câu hỏi

đi ( ba )
đứng đầu câu khẳng định

đi ( ba )
đứng giữa câu phủ định

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

说教

thuyết giáo

học thuyết

giáo dục

thuyết phục

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?