Search Header Logo

KH 1

Authored by Thanh Tuyền

World Languages

1st Grade

Used 1+ times

KH 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

13 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Vi khuẩn có kích thước ...

rất to, nhìn thấy rõ bằng mắt thường.

khá to, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

nhỏ, chỉ có thể nhìn thấy bằng kính lúp.

rất nhỏ, chỉ có thể quan sát được dưới kính hiển vi.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chọn từ trong ngoặc đơn phù hợp để điền vào chỗ chấm trong câu dưới đây: Đến tuổi dậy thì, cơ quan sinh dục của nam tạo ra ................................... (tinh hoàn, tinh trùng)

tinh hoàn

tinh trùng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Môi trường cung cấp các loại khoáng sản như than đá, dầu mỏ,... giúp con người ...

khỏi bị tác động từ bên ngoài.

sản xuất ra lương thực, thực phẩm.

làm nguyên liệu cho hoạt động sản xuất.

có không gian học tập, vui chơi, giải trí.

4.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

3 mins • 1 pt

Bệnh tả do vi khuẩn ...... gây ra, lây truyền qua cơ quan ........

(viết 2 từ viết thường, ngăn cách bởi dấu -, ví dụ: nam - tuần hoàn)

(a)  

5.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

3 mins • 1 pt

Bệnh lao phổi do vi khuẩn ...... gây ra, lây truyền qua cơ quan ........

(viết 2 từ viết thường, ngăn cách bởi dấu -, ví dụ: nam - tuần hoàn)

(a)  

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Chúng ta cần giữ vệ sinh ở tuổi dậy thì vì ...

tuyến mồ hôi, tuyến bã nhờn và hệ thống bài tiết của cơ thể hoạt động mạnh.

khi nam bị mộng tinh tạo môi trường thuận lợi cho vi khuẩn phát triển.

khi nữ có kinh nguyệt tạo môi trường thuận lợi cho vi khuẩn phát triển.

khi nam bị mộng tinh, nữ có kinh nguyệt tạo môi trường thuận lợi cho vi khuẩn phát triển, tuyến mồ hôi, tuyến bã nhờn hoạt động mạnh.

7.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 1 pt

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống bên dưới:

Các đặc điểm xã hội của nam và nữ không thể thay đổi theo thời gian.

(ví dụ: S hoặc Đ)

(a)  

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?