chứng chỉ Tin

chứng chỉ Tin

University

43 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

VLCK CHUONG 4- C5

VLCK CHUONG 4- C5

University

40 Qs

Đề thi MIT 8450.2 (1/4/2019)

Đề thi MIT 8450.2 (1/4/2019)

12th Grade - Professional Development

40 Qs

ACT - HEXAWARE MOCK TEST  3 (TB) - 02.07.2025

ACT - HEXAWARE MOCK TEST 3 (TB) - 02.07.2025

University

46 Qs

ELC121 TENSES

ELC121 TENSES

University

44 Qs

MF0978 Gestión de archivos

MF0978 Gestión de archivos

University

40 Qs

MTA: Networking Part 2

MTA: Networking Part 2

KG - Professional Development

40 Qs

Quiz de Informática – Padrão Concursos Públicos

Quiz de Informática – Padrão Concursos Públicos

1st Grade - University

40 Qs

LUẬT TỔ CHỨC CHÍNH PHỦ BỔ SUNG 2019

LUẬT TỔ CHỨC CHÍNH PHỦ BỔ SUNG 2019

University

40 Qs

chứng chỉ Tin

chứng chỉ Tin

Assessment

Quiz

Professional Development

University

Practice Problem

Easy

Created by

Ngô Giang

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

43 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

1) FTTP là gì?

A. Dịch vụ viễn thông băng thông rộng bằng cáp quang

B. Dịch vụ kết nối Internet thông qua dialup

C. Là một giao thức ứng dụng

D. Không có phương án đúng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

 

2) Chọn phát biểu đúng về công thải học (Ergonomics

A. Một môn khoa học liên quan đến việc nghiên cứu về con người trong môi trường làm việc và cách thức ngăn ngừa chân thương tại nơi làm việc

B. Một môn khoa học liên quan đến việc nghiên cứu về bản chất con người

C. Một môn khoa học liên quan đến việc nghiên cứu về  cách thức làm việc an toàn

D. Một môn khoa học liên quan đến việc nghiên cứu về

máy tính

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

3) Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về tư thể để sử dụng máy tỉnh an toàn

A. Ngồi trên ghế hỗ trợ phía sau thấp hơn, có phần tỳ tay và có thể điều chỉnh độ cao

B. Ngồi trên ghế hỗ trợ phía sau cao hơn, có phần tỷ tay và có thể điều chỉnh độ cao

C. Ngồi trên ghế hỗ trợ phía sau thấp hơn, có phần tỷ tay và có độ cao cổ định

D. Ngồi trên ghế hỗ trợ phía sau cao hơn, không có phần tỷ tay và có độ cao cổ định

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

 

4) Nên đặt màn hình cách mắt bạn với khoảng cách bao nhiêu?

A. Dưới 15 inch

B. Từ 15 đến 20 inch

C. Từ 24 đến 30 inch

D. Trên 30 inch

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

5) Màn hình nên nghiêng bao nhiêu độ để tránh mỏi cổ?

A. Khoảng 5 độ

B. Khoảng 10 độ

C. Khoảng 15 độ

D. Khoảng 20 độ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

6) Cạnh trên của màn hình cần đặt cao hơn mắt với khoảng cách là bao nhiêu?

A.1 đến 2 inch

B. 2 đến 3 inch

C.3 đến 4 inch

D.4 đến 5 inch

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

7) Tần số màn hình nên để ít nhất là bao nhiêu?

A.52 Hz

B.62 Hz

C.72 Hz

D.82 Hz I

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?