
vldc ck 3
Authored by Nguyễn Thúy Vy
Physics
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gắn cố định hai điện tích điểm 4.10 -7 C tại điểm A và 8.10 -7 T C tại điểm B trong không khí. Độ lớn của vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm của đoạn thẳng AB = 8 cm là:
9,50.106 V/m.
7,25.106 V/m.
3,50.106 V/m.
2,25.106 V/m.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một electron bay vào trong từ trường đều, bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, phát biểu nào sau đây là đúng?
Vận tốc của electron không đổi.
Quỹ đạo của electron luôn là đường thẳng.
Động năng của electron không đổi.
Quỹ đạo của electron luôn là đường tròn.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một proton bay vào trong từ trường đều, bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, phát biểu nào sau đây là đúng?
Quỹ đạo của proton luôn là đường thẳng.
Động năng của proton tăng dần.
Quỹ đạo của proton luôn là đường tròn.
Tốc độ của proton không đổi.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức nào sau đây tính độ lớn của vector cường độ từ trường do dòng điện I chạy trong vòng dây tròn bán kính R, đặt trong không khí, gây ra tại tâm 0 của vòng dây?
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Trong môi trường đẳng hướng, cường độ điện trường giảm so với trong chân không.
Điện trường tĩnh là điện trường có cường độ E không đổi tại mọi điểm.
Đơn vị đo cường độ điện trường là trong hệ SI là vôn trên mét (V/m).
Vectơ cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Người ta có thể bị điện giật nếu có dòng điện trên 50 mA chạy qua cơ thể. Điện trở của cơ thể người vào khoảng 1,0 kg. Anh thợ điện với hai bàn tay đầy mồ hôi có thể làm việc an toàn với hiệu điện thế tối đa là
24 V.
60 V.
50 V.
12 V.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hai điện tích điểm q1 và q2 bằng nhau về độ lớn nhưng trái dấu, đặt trên một đường thằng, chia đường thẳng đó làm 3 phần như trong hình
3.1. Những điểm nằm trên vùng (3)
thì vector cường độ điện trường
luon
thẳng đứng hướng xuống.
nằm ngang hướng sang trái.
thẳng đứng hướng lên.
nằm ngang hướng sang phải.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
19 questions
LƯỢNG GIÁ HỖN DỊCH - BÀO CHẾ - GV. NGUYEN HUU PHUC
Quiz
•
University
23 questions
Bài 3: Tổng quan về Vật liệu cơ khí
Quiz
•
11th Grade - University
15 questions
Chuyên đề lý 11 bài 7 phần 2 tổ 3
Quiz
•
11th Grade - University
20 questions
Thiết bị điện và An toàn điện
Quiz
•
7th Grade - University
20 questions
Lý 11 - ÔTGKI
Quiz
•
University
15 questions
Vật Lý Thực Nghiệm
Quiz
•
10th Grade - University
18 questions
Ôn tập Ba định luật Newton
Quiz
•
10th Grade - University
20 questions
kiểm tra chương 1-10
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University