
ÔN TẬP HKII
Authored by Hồng Lê
Other
12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nghĩa của trị số điện trở là
cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.
cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.
cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Linh kiện thường được sử dụng để thực hiện chức năng khuếch đại tín hiệu, chuyển mạch điện tử với hai trạng thái đóng và mở là
điện trở nhiệt.
transistor.
diode.
điện trở quang.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mạch khuếch đại biên độ điện áp là mạch làm biến đổi
biên độ tín hiệu lối ra lớn hơn biên độ tín hiệu lối vào.
biên độ tín hiệu lối vào lớn hơn biên độ tín hiệu lối ra.
biên độ tín hiệu lối ra lớn hơn cường độ tín hiệu lối vào.
biên độ tín hiệu lối vào lớn hơn cường độ tín hiệu lối vào.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chức năng của mạch giải điều chế biên độ là gì?
Khôi phục lại tín hiệu mang thông tin ban đầu.
Khôi phục lại tín hiệu mang âm thanh về trạng thái ban đầu.
Khôi phục lại tín hiệu hình ảnh về trang thái ban đầu.
Chuyển đổi tín hiệu thành tín hiệu số.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mạch logic tổ hợp là mạch được tạo thành từ các cổng logic và tại một thời điểm, trạng thái logic của lối ra chỉ phụ thuộc vào
tổ hợp logic các trạng thái lối vào.
trạng thái logic của lối ra ở thời điểm trước đó.
tổ hợp logic các trạng thái lối vào và lối ra tại thời điểm trước đó.
không phụ thuộc vào tổ hợp logic các trạng thái lối vào và lối ra.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sơ đồ mạch điện như hình vẽ bên đang mô tả mạch khuếch đại thuật toán
cộng đảo.
cộng không đảo.
trừ.
tích phân.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
IC khuếch đại thuật toán LM 741 là bộ khuếch đại dòng một chiều gồm nhiều tầng, hệ số khuếch đại lớn, có
hai đầu vào, một đầu ra.
một đầu vào, hai đầu ra.
một đầu vào, một đầu ra.
hai đầu vào, hai đầu ra.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
LECCION 2 Y 3 TAQUIGRAFIA
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Controles y prefijos VB
Quiz
•
12th Grade
20 questions
UAS PRAKTIKUM AKUNTANSI
Quiz
•
12th Grade
19 questions
VK_Volkstracht
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Les choix en matière de production
Quiz
•
12th Grade
15 questions
PTS KOMPAK XI-2
Quiz
•
11th - 12th Grade
20 questions
Les commerces
Quiz
•
7th - 12th Grade
16 questions
Unit 7B A l'hotel!
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade