
Câu hỏi Hóa học

Quiz
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Hard
Kiên kien.hoathptdkr@gmail.com
Used 1+ times
FREE Resource
58 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhận electron được gọi là
chất khử.
chất oxi hoá.
acid.
base.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong phản ứng : 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO NO2 đóng vai trò gì?
Chỉ là chất oxí hoá.
Chỉ là chất khử.
Là chất oxi hoá, nhưng đồng thời cũng là chất khử.
Không là chất oxi hoá, không là chất khử.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
N2O5+ H2O → 2HNO3
2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O
2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các phát biểu sau: (a) Sự oxi hoá là sự nhường electron hay sự làm tăng số oxi hoá. (b) Trong quá trình oxi hoá, chất khử nhận electron. (c) Sự khử là sự nhận electron hay là sự làm giảm số oxi hoá. (d) Trong quá trình khử, chất oxi hoá nhường electron. Số phát biểu đúng là
4.
1.
2.
3.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các phản ứng hoá học sau: (1) Phản ứng đốt cháy hydrogen: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l). (2) Phản ứng nung vôi: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g). Nhận xét nào sau đây là đúng?
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.
Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất hoá học được kí hiệu là
ΔfHo298
∆fH.
ΔrHo298
∆rH.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các phát biểu sau: (a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25 oC. (b) Nhiệt (toả ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó. (c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt. (d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường. Số phát biểu đúng là
4.
1.
3.
2.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
56 questions
Ôn Halogen

Quiz
•
9th - 12th Grade
57 questions
ÔN TẬP CK

Quiz
•
10th Grade - University
55 questions
Bài Quiz không có tiêu đề

Quiz
•
9th - 12th Grade
55 questions
ôn tập thi hk II

Quiz
•
10th Grade
62 questions
ôn thêm LT-k10MC-cô Phúc

Quiz
•
10th Grade
63 questions
Kiểm tra củng cố đề cương GKII K10

Quiz
•
10th Grade
60 questions
de cuong hoá

Quiz
•
10th Grade
61 questions
Kiểm Tra Hóa Học Khối 10

Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
18 questions
Writing Launch Day 1

Lesson
•
3rd Grade
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations

Quiz
•
6th - 8th Grade
11 questions
Standard Response Protocol

Quiz
•
6th - 8th Grade
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
4 questions
Exit Ticket 7/29

Quiz
•
8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Handbook Overview

Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Subject-Verb Agreement

Quiz
•
9th Grade
Discover more resources for Chemistry
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Handbook Overview

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Characteristics of Life

Quiz
•
9th - 10th Grade
10 questions
Essential Lab Safety Practices

Interactive video
•
6th - 10th Grade
62 questions
Spanish Speaking Countries, Capitals, and Locations

Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
First Day of School

Quiz
•
6th - 12th Grade
21 questions
Arithmetic Sequences

Quiz
•
9th - 12th Grade