
English-Vietnamese Vocabulary Quizs
Authored by Wayground Content
Business
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The board of directors
Hội đồng quản trị
Ban giám đốc
Hội đồng quản lý
Ủy ban điều hành
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Interviewee (n)
Người được phỏng vấn
Người phỏng vấn
Người tham gia
Người tổ chức
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Promote
Thúc đẩy, thăng chức
Giảm giá, khuyến mãi
Chỉ trích, phê bình
Tham gia, góp mặt
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Have a chance to V = have an opportunity to V
Có khả năng lmj
Không có khả năng làm gì
Có thể làm gì đó
Không có cơ hội làm gì
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Want someone to V
Muốn ai đó làm gì
Không muốn ai đó làm gì
Thích ai đó làm gì
Cần ai đó làm gì
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Possibility (n)
Khả năng
Cơ hội
Khó khăn
Thách thức
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Figure
Dáng người
Hình ảnh
Biểu tượng
Đồ họa
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?