Search Header Logo

Chương 6

Authored by nhi nguyen

Business

University

Used 1+ times

Chương 6
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

47 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế tài chính:

A. Đã thực sự phát sinh.

B. Đã phát sinh và có nội dung.

C. Đã hoàn thành.

D. Đã phát sinh và thực sự hoàn thành.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Chứng từ được lập sẽ làm cơ sở pháp lý cho việc:

A. Định khoản các nghiệp vụ.

B. Ghi sổ kế toán.

C. Theo dõi công nợ.

D. Theo dõi thuế phải nộp.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Lập chứng từ là ... trong toàn bộ công tác kế toán của đơn vị.

A. Khâu đầu tiên.

B. Khâu cuối cùng.

C. Một phần.

D. Khâu trực tiếp.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Khi lập chứng từ kế toán cần phải đảm bảo yêu cầu:

A. Chính xác và kịp thời.

B. Nội dung chính xác.

C. Chính xác, kịp thời và nội dung hợp pháp.

D. Tất cả các yêu cầu trên.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Khi muốn biết tình hình tăng giảm chung của các loại nguyên vật liệu, kế toán phải xem:

A. Sổ chi tiết tài khoản nguyên vật liệu.

B. Bảng cân đối kế toán.

C. Sổ tổng hợp, sổ cái của tài khoản nguyên vật liệu.

D. Các phiếu nhập kho, xuất kho nguyên vật liệu.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Muốn biết tình hình tăng giảm 1 loại nguyên vật liệu A nào đó, kế toán phải xem:

A. Sổ chi tiết tài khoản nguyên vật liệu A.

B. Bảng báo cáo tình hình tài chính.

C. Sổ tổng hợp, sổ cái tài khoản nguyên vật liệu.

D. Các phiếu nhập kho, xuất kho nguyên vật liệu A.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Những người nào phải chịu trách nhiệm về nội dung của chứng từ kế toán:

A. Người lập chứng từ kế toán.

B. Người ký duyệt chứng từ kế toán.

C. Những người khác ký tên trên chứng từ kế toán.

D. Người lập chứng từ kế toán, người ký duyệt chứng từ kế toán, những người khác ký tên trên chứng từ.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?