
Câu hỏi triết học (101-140)
Authored by Khánh Hòa Triệu
Other
University
Used 31+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật" được gọi là gì?
Điểm nút
Đường nút
Độ
Bước nhảy
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khái niệm "bước nhảy" dùng để chỉ:
Sự biến đổi nói chung
Sự chuyển dần về chất
Sự hoàn thiện chất
Quá trình chuyển hóa về chất do những thay đổi về lượng trước đó gây nên.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điểm giống nhau căn bản giữa phủ định và phủ định biện chứng là gì ?
Thay thế sự vật, hiện tượng này bằng sự vật, hiện tượng khác.
Giữ lại những yếu tố tiến bộ, tích cực của cái bị phủ định
Quá trình tự thân phủ định
Có sự xuất hiện cái mới trên cơ sở cao hơn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quan niệm nào sau đây về mặt đối lập biện chứng là quan niệm đầy đủ và đúng nhất?
Các mặt có đặc điểm, khuynh hướng biến đổi ngược chiều nhau.
Các mặt có đặc điểm, khuynh hướng biến đổi ngược chiều nhau nằm trong cùng một sự vật
Các mặt tồn tại biệt lập
Các mặt có đặc điểm, khuynh hướng biến đổi ngược chiều nhau, tồn tại trong cùng sự vật hay hệ thống sự vật; tác động qua lại lẫn nhau, tạo nên sự vận động, biến đổi của sự vật.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguồn gốc, động lực của sự phát triển là:
Mặt đối lập
Thống nhất
Mâu thuẫn biện chứng
Đứng im
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu thành ngữ "Rút dây động rừng" có thể nói lên nội dung triết học nào:
Mọi sự vật đều vận động, phát triển
Mọi sự vật đều tồn tại trong mối liên hệ
Mọi sự vật đều thống nhất và đấu tranh với nhau
Mọi sự vật đều tồn tại khách quan
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: ".... là phạm trù triết học dùng để chỉ sự quy định, ràng buộc, tác động qua lại và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các bộ phận của một sự vật, hiện tượng".
Sự tương tác.
Mối quan hệ
Mối liên hê phổ biến
Mối liên hệ.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?