
B1. UNIT 12.2 FRIENDS AND RELATIONS
Authored by Duong Vu
English
9th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'recognize':
nhận biết
bỏ qua
giấu đi
từ chối
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'relation': ________
họ hàng, mối quan hệ
bàn ghế
cây cối
thức ăn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'rent':
cho thuê
mua bán
đi bộ
nấu ăn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'respect':
tôn trọng
giận dữ
bỏ qua
chạy nhanh
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'single':
độc thân
hạnh phúc
giàu có
bận rộn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'stranger':
người lạ
bạn bè
giáo viên
học sinh
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'trust':
tin tưởng, sự tin tưởng
ghét bỏ, sự ghét bỏ
phản bội, sự phản bội
lo lắng, sự lo lắng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?