chương 3

chương 3

University

26 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Pháp luật đại cương đại học bách khoa hà nội

Pháp luật đại cương đại học bách khoa hà nội

1st Grade - University

26 Qs

LỚP VÀO ĐỜI 1 - BỔ SUNG

LỚP VÀO ĐỜI 1 - BỔ SUNG

University

27 Qs

K12, bài 14, GDKTPL- H

K12, bài 14, GDKTPL- H

12th Grade - University

30 Qs

PLDC6

PLDC6

University

28 Qs

Đường lối quân sự của Đảng - P5

Đường lối quân sự của Đảng - P5

University

25 Qs

ĐỀ HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ THU K11_THAONT4

ĐỀ HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ THU K11_THAONT4

11th Grade - University

21 Qs

Quiz về Ngữ Văn

Quiz về Ngữ Văn

4th Grade - University

25 Qs

Интересные факты о Вьетнаме

Интересные факты о Вьетнаме

University

25 Qs

chương 3

chương 3

Assessment

Quiz

Social Studies

University

Practice Problem

Easy

Created by

Thu Trần

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

26 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Về lượng lợi nhuận (p), có thể:

Bằng, hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

Bằng, hoặc cao hơn lương giá trị thặng dư.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Về lương tỷ suất lợi nhuận (p")

Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư

Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

Luôn luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư.

Luôn luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tỷ suất lợi nhuận (p”) là:

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến.

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản ứng trước.

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản bất biến.

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị và toàn bộ tư bản ứng trước.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ:

Hình thành lợi nhuận bình quân.

Hình thành giá trị thị trường của hàng hóa.

Hình thành giá cả thị trường của hàng hóa.

Hình thành giá cả sản xuất.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa.

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng các loại hàng hóa.

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong các ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa.

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

Tìm kiếm lợi nhuận.

Tìm kiếm lợi nhuận siêu ngạch.

Tìm kiếm lợi nhuận bình quân.

Tìm kiếm giá trị siêu ngạch.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cạnh tranh giữa các ngành là:

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng ngành.

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất ở các ngành khác nhau.

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất ở các nước khác nhau.

Sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản ở các nước khác nhau.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?