Search Header Logo

BÀI 19-HSK4

Authored by H4071 NGUYEN THI THAI HA undefined

World Languages

University

Used 1+ times

BÀI 19-HSK4
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

38 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

笔友

bǐyǒu _/_(bạn qua thư)
Tèbié(đặc biệt)
zhèngcháng(Bình thường)
késòu(ho)

Answer explanation

笔友_/_bǐyǒu _/_(bạn qua thư)VD:_在这个活动中你结交了几个笔友?

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

说法

shuōfǎ _/_(tuyên bố)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
piàn(cái)

Answer explanation

说法_/_shuōfǎ _/_(tuyên bố)VD:_这种说法不正确。 zhè zhǒng shuōfǎ bù zhèngquè. Cách nói này không đúng.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

只有

zhǐyǒu _/_(Chỉ còn)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
guā fēng(Gió thổi)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)

Answer explanation

只有_/_zhǐyǒu _/_(Chỉ còn)VD:_只有死亡才能把我们分开。 zhǐyǒu sǐwáng cáinéng bǎ wǒmen fēnkāi. Chỉ có cái chết mới tách được hai ta.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

通信

tōngxìn _/_(Thông tin)
xià xuě(tuyết rơi)
hánlěng(lạnh giá)
guàhào(đăng ký)

Answer explanation

通信_/_tōngxìn _/_(Thông tin)VD:_我们好久没有通信了。 wǒmen hǎojiǔ méiyǒu tōngxìnle. Chúng ta đã lâu không thư từ qua lại.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

hǎo _/_(Tốt)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
rénmen(mọi người, người ta)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

好_/_hǎo _/_(Tốt)VD:_这部电影非常好看。 zhè bù diànyǐng fēicháng hǎokàn. Bộ phim này vô cùng hay.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

粉色

fěnsè _/_(Màu hồng)
qìwēn(Nhiệt độ)
zhùyuàn-(Nằm viện)
rénmen(mọi người, người ta)

Answer explanation

粉色_/_fěnsè _/_(Màu hồng)VD:_我的房间被漆成了粉色。 wǒ de fángjiān bèi qī chéngle fěnsè. Phòng tôi được sơn màu hồng.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

pēng _/_(thình thịch; thình thình (tượng thanh, tiếng tim đập))
dī(Thấp)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

怦_/_pēng _/_(thình thịch; thình thình (tượng thanh, tiếng tim đập))VD:_他的心跳怦怦。 tā de xīntiào pēng pēng. Tim anh ấy đập thình thịch.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?