Search Header Logo

Khối lượng riêng và ứng dụng

Authored by Hằng Diễm

Physics

9th Grade

Used 2+ times

Khối lượng riêng và ứng dụng
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

1. Tính khối lượng của một chất có thể tích 5 lít và khối lượng riêng 2 g/cm³?

5000 g

2000 g

15000 g

10000 g

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

2. Một khối chất rắn có khối lượng 300 g, tính thể tích của nó nếu khối lượng riêng là 3 g/cm³?

250 cm³

150 cm³

200 cm³

100 cm³

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

3. So sánh khối lượng riêng của nước (1 g/cm³) và dầu ăn (0.9 g/cm³). Chất nào nặng hơn?

Dầu ăn nặng hơn nước.

Nước và dầu ăn có khối lượng riêng bằng nhau.

Nước nặng hơn dầu ăn.

Nước nhẹ hơn dầu ăn.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4. Tính khối lượng của 10 lít rượu có khối lượng riêng 0.8 g/cm³?

3000 g

5000 g

8000 g

10000 g

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

5. Một khối kim loại có khối lượng 500 g và thể tích 100 cm³. Tính khối lượng riêng của kim loại đó.

1 g/cm³

2.5 g/cm³

10 g/cm³

5 g/cm³

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

6. Nếu một chất có khối lượng 200 g và thể tích 50 cm³, tính khối lượng riêng của chất đó.

2 g/cm³

5 g/cm³

10 g/cm³

4 g/cm³

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

7. Một bình chứa 2 lít nước, tính khối lượng nước trong bình (biết khối lượng riêng của nước là 1 g/cm³).

1500 g

2500 g

2000 g

1000 g

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?