Search Header Logo

Quiz về từ vựng tiếng Anh

Authored by phong Tran

Biology

12th Grade

Quiz về từ vựng tiếng Anh
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

66 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

What is the meaning of “location”?

có thể dùng được, có sẵn

đề lùi ngày tháng, đề ngày tháng (trong tài liệu, bức thư...) sớm hơn/trước thời điểm đ ...

vị trí, khu đất

khôn khéo, nhạy bén

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

What is the meaning of “overcrowded”?

tham dự, tham gia

chật ních, đông nghịt

hịu trách nhiệm về

mốt nhất thời, sự thích thú tạm thời

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

What is the meaning of “select”?

đăng ký

đưa ra, bày tỏ, giới thiệu

tương thích, tương hợp

chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

What is the meaning of “session”?

tránh, tránh khỏi

tin vào, trông cậy vào, mong đợi ở (ai)

phiên, kỳ, buổi (họp, học)

cổ xưa, quá hạn, đã lỗi thời

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

What is the meaning of “take part in”?

tin vào, trông cậy vào, mong đợi ở (ai)

chật ních, đông nghịt

sự cầu xin, đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu

tham dự, tham gia

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

What is the meaning of “access”?

che, phủ, bao gồm

truy cập

ước lượng

sách danh mục chi tiết

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

What is the meaning of “allocate”?

bù, đền bù, bồi thường

nguồn, nguồn gốc

đối thủ, người ngang tài sức

chỉ định, định rõ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?