Search Header Logo

Phương pháp chứng từ

Authored by Minh Hoàng

Other

University

Used 3+ times

Phương pháp chứng từ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

39 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

  1. 1. Một bản chứng từ kế toán cần:

A. Chứng minh tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế

B. Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra

C. Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan

D. Tất cả các trường hợp trên

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

  1. 2. Ý nghĩa của chứng từ kế toán:

  1. A. Phản ánh sự vận động của đối tượng kế toán

B. Cung cấp thông tin cho quản lý

C. Là căn cứ ghi sổ kế toán

D. Là căn cứ tiến hành kiểm tra, thanh tra các hoạt động kinh tế

E. Tất cả các nội dung trên

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

  1. 3. Khi xuất kho sản phẩm bán cho khách hàng, giá ghi trên phiếu xuất kho là:

A. Giá bán chưa có thuế GTGT

B. Giá bán bao gồm thuế GTGT

C. Giá vốn

D. Không phải các loại giá trên

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

  1. 4. Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

A. Tên chứng từ

B. Phương thức thanh toán

C. Thời gian lập bản chứng từ

D. Quy mô của nghiệp vụ

E. Cả A, C và D

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

  1. 5. Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ:

A. Định khoản kế toán

B. Nội dung kinh tế của nghiệp vụ

C. Số hiệu của bản chứng từ

D. Phương thức thanh toán

E. Cả A và D

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

  1. 6. Chứng từ kế toán có thể sử dụng khi hạch toán tiêu thụ sản phẩm, hàng hoá gồm:

A. Phiếu xuất kho

B. Hoá đơn bán hàng hoặc hoá đơn giá trị gia tăng

C. Phiếu thu, giấy báo Có

D. Tất cả các trường hợp trên

E. Không có trường hợp nào

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

  1. 7. Khi đơn vị bán sản phẩm, hàng hoá thì giá ghi trên hoá đơn là giá:

A. Giá thị trường

B. Giá thoả thuận giữa đơn vị và người mua

C. Giá vốn

D. Không có trường hợp nào

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?