
BÀI 5 + 6
Authored by Phan Đoài
Chemistry
11th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
66 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Liên kết hoá học trong phân tử NH₃ là liên kết
cộng hoá trị có cực.
ion.
cộng hoá trị không cực.
kim loại.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lượng lớn ammonium nitrate và ammonium chloride được sử dụng làm phân bón. Dựa vào đặc điểm của phản ứng nhiệt phân của hai muối này, hãy cho biết muối nào có nguy cơ cháy nổ cao hơn trong quá trình lưu trữ.
NH4Cl(s) ⎯⎯→ NH3(g) + HCl(g) ∆rH298 = 176kJ
NH4NO3(s) ⎯⎯→ N2O(g) + H2O(g) ∆rH298 = -36kJ
NH₄Cl
NH₄NO₃
NH₃
N₂O
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có thể nhận biết được muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
NH₃.
H₂.
NO₂.
N₂O.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Muối (NH₄)₂CO₃ không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sau đây?
Ca(OH)₂
MgCl₂
FeSO₄
NaOH
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong thực tế để làm sạch lớp oxide trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dùng một chất rắn màu trắng. Chất rắn đó là
NaCl
Bột đá vôi
NH₄Cl
Nước đá
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu không đúng là
Trong điều kiện thường, NH₃ là khí không màu, mùi khai.
Khi NH₃ nặng hơn không khí.
Khi NH₃ dễ hoà tan, tan nhiều trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Muối nào sau đây bị nhiệt phân cho NH₃?
NH₄Cl
NH₄NO₂
NaNO₃
NH₄NO₃
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
64 questions
Lịch Sử
Quiz
•
11th Grade
67 questions
element quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
70 questions
VSEPR Theory and Sigma Pi Bond of VBT
Quiz
•
11th Grade
61 questions
Đề Cương Ôn Tập Lịch Sử Lớp 11
Quiz
•
11th Grade
70 questions
KHTN6- BÀI 10,11,12,13,14
Quiz
•
6th Grade - University
67 questions
วิทยาศาสตร์เคมี M.5
Quiz
•
11th Grade
70 questions
Lesson Predicting the Product
Quiz
•
10th - 12th Grade
65 questions
Chương 1 Nga
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
Unit 5: Periodic Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Stoichiometry, Limiting/Excess Reactant, % Yield
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Physical Science - U1 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
26 questions
Balancing Chemical Equations and Types of Reactions Review
Quiz
•
11th Grade