
Ôn LTTC
Authored by Wayground Content
Other
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong hoạt động tín dụng thương mại người đi vay và người cho vay đều là những doanh nghiệp trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa. Cụ thể trong quan hệ tín dụng thương mại người bán chịu là người cho vay và người mua chịu là người đi vay. Có đặc điểm này vì:
Trong quan hệ tín dụng thương mại đối tượng cho vay là hàng hóa mà hàng hóa lại là một bộ phận của vốn sản xuất kinh doanh do đó khi nền kinh tế phát triển thì khối lượng tín dụng cũng tăng, khi nền kinh tế suy thoái thì khối lượng kinh tế giảm.
Người cho vay và người đi vay không liên quan đến sản xuất hàng hóa.
Tín dụng thương mại chỉ xảy ra giữa các cá nhân, không phải doanh nghiệp.
Quá trình tín dụng thương mại không ảnh hưởng đến sự phát triển của nền kinh tế.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
b, Tính lãi đơn theo tháng
Số tiền lãi thu được sau m tháng là: Im = m * Vo * i/12
Tổng số tiền thu được sau m tháng là: Vm = Vo * (1 + (m*i)/12)
Lãi suất tính theo năm (%) là: i = (Im * 12) / (m * Vo)
Giá trị thu được sau n năm là: Vn = Vo + I
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chi góp vốn cổ phần , góp vốn liên doanh vào các doanh nghiệp:
Để tăng cường sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp.
Để quản lí và điều tiết vĩ mô nền kinh tế.
Để giảm thiểu rủi ro cho các nhà đầu tư.
Để tối đa hóa lợi nhuận cho các cổ đông.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
· Đặc điểm :
Đối tượng tín dụng của tín dụng thương mại chủ yếu là hàng hóa.
Hàng hóa là một bộ phận của vốn sản xuất kinh doanh chuẩn bị chuyển hóa thành tiền.
Hàng hóa không liên quan đến tín dụng thương mại.
Tín dụng thương mại chủ yếu liên quan đến dịch vụ.
Hàng hóa chỉ là một phần nhỏ trong tín dụng thương mại.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình vận động và phát triển của tín dụng ngân hàng mang ý nghĩa độc lập tương đối với sự vận động và phát triển của quá trình tái sản xuất xã hội.
Vốn tín dụng là một bộ phận không thể thiếu của quá trình tái sản xuất xã hội.
Tín dụng ngân hàng luôn tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh.
Nhu cầu tín dụng ngân hàng không thay đổi theo sự phát triển của sản xuất.
Tín dụng ngân hàng chỉ được sử dụng cho mục đích sản xuất.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
- Nội dung:
Chi sự nghiệp: là các khoản chi cho các dịch vụ và các hoạt động xã hội phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế -xã hội và nâng cao dân trí của dân cư
Chi cho các cơ quan nhà nước -chi hành chính: là các khoản chi nhằm đảm bảo hoạt động của hệ thống cơ quan quản lí của Nhà nước từ trung ương đến cơ sở
Chi quốc phòng, an ninh và trật tự, an toàn xã hội: Chi quốc phòng để phòng thủ và bảo vệ đất nước, chống lại sự xâm lược và tấn công từ nước ngoài
Chi cho giáo dục: là các khoản chi nhằm nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo trong nước.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
· Nội dung chi NSNN:
a, Chi đầu tư phát triển:
* Nội dung chi đầu tư phát triển:
- Chi đầu tư cở sở hạ tầng kinh tế- xã hội:
Khoản chi này chỉ được chi từ ngân sách trung ương.
Khoản chi này không liên quan đến phát triển kinh tế- xã hội.
Khoản chi này có thể được chi từ ngân sách trung ương và ngân sách địa phương để xây dựng các cơ sở hạ tầng như đường xá, cầu cống, sân bay,…
Khoản chi này chỉ dành cho các doanh nghiệp nhà nước.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Bangtan
Quiz
•
10th Grade - Professi...
20 questions
Đoán xem ^^
Quiz
•
University
15 questions
Câu hỏi về Dân chủ và Lịch sử
Quiz
•
University
15 questions
Nhóm 2
Quiz
•
University
20 questions
DỊCH TỄ HỌC & BỆNH TRUYỀN NHIỄM
Quiz
•
University
15 questions
平假名圖像記憶_た行な行は行
Quiz
•
KG - University
20 questions
QPAN - Bài 3
Quiz
•
University
15 questions
Câu hỏi thường gặp - nvxl
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University