Địa Lí 9. Ôn Tập Giữa Học Kì 1 - Năm học 2025-2026

Địa Lí 9. Ôn Tập Giữa Học Kì 1 - Năm học 2025-2026

9th Grade

43 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Đề cấu trúc 2023 lần 2(013)

Đề cấu trúc 2023 lần 2(013)

9th - 12th Grade

40 Qs

địa 10

địa 10

9th Grade

45 Qs

Ôn tập Lịch sử và Địa lí 4 giữa HKI

Ôn tập Lịch sử và Địa lí 4 giữa HKI

4th Grade - University

40 Qs

OT ĐỊA LÍ THỦY SẢN 12

OT ĐỊA LÍ THỦY SẢN 12

9th - 12th Grade

38 Qs

Trắc nghiệm Địa học kì I

Trắc nghiệm Địa học kì I

9th Grade

44 Qs

Địa25

Địa25

9th - 12th Grade

48 Qs

Quiz Địa Lý K6

Quiz Địa Lý K6

6th Grade - University

43 Qs

ôn tập học kỳ 1

ôn tập học kỳ 1

KG - Professional Development

40 Qs

Địa Lí 9. Ôn Tập Giữa Học Kì 1 - Năm học 2025-2026

Địa Lí 9. Ôn Tập Giữa Học Kì 1 - Năm học 2025-2026

Assessment

Quiz

Geography

9th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Gia Pham

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

43 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bài tập 1. Cho bảng số liệu: Dân số, diện tích các vùng kinh tế và cả nước năm 2024 VÙNG | Diện tích đất (Km²) | Dân số (nghìn người) | Dân số thành thị (nghìn người) | Mật độ dân số (người/km²) | Tỉ lệ dân số thành thị (%) ... a) Tính mật độ dân số và tỉ lệ dân thành thị của các vùng và cả nước năm 2024. Công thức nào sau đây là đúng?

Mật độ dân số = Dân số / Diện tích đất; Tỉ lệ dân số thành thị = Dân số thành thị / Dân số x 100%.

Mật độ dân số = Diện tích đất / Dân số; Tỉ lệ dân số thành thị = Dân số thành thị / Diện tích đất x 100%.

Mật độ dân số = Dân số thành thị / Dân số; Tỉ lệ dân số thành thị = Dân số / Diện tích đất x 100%.

Mật độ dân số = Dân số / Dân số thành thị; Tỉ lệ dân số thành thị = Diện tích đất / Dân số x 100%.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vùng nào có mật độ dân số và tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước năm 2024?

Đồng bằng sông Hồng

Tây Nguyên

Bắc Trung Bộ

Đông Bắc Bộ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bài tập 2. Cho bảng số liệu: VÙNG | Dân số (nghìn người) | Diện tích lúa (nghìn ha) | Sản lượng lúa (nghìn tấn) | Năng suất lúa (tạ/ha) | Bình quân lương thực (kg/người) ... a) Tính năng suất lúa các vùng và cả nước năm 2024.

Năng suất lúa = Sản lượng lúa / Diện tích lúa.

Năng suất lúa = Dân số / Sản lượng lúa.

Năng suất lúa = Diện tích lúa / Sản lượng lúa.

Năng suất lúa = Bình quân lương thực / Dân số.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bài tập 2. Cho bảng số liệu: VÙNG | Dân số (nghìn người) | Diện tích lúa (nghìn ha) | Sản lượng lúa (nghìn tấn) | Năng suất lúa (tạ/ha) | Bình quân lương thực (kg/người) ... b) Tính bình quân lương thực của các vùng và cả nước năm 2024.

Bình quân lương thực = Sản lượng lúa / Dân số.

Bình quân lương thực = Dân số / Sản lượng lúa.

Bình quân lương thực = Diện tích lúa / Dân số.

Bình quân lương thực = Năng suất lúa / Diện tích lúa.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

Mật độ dân số trung bình khá cao.

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

Có nhiều dân tộc ít người.

Gia tăng tự nhiên rất cao.

Dân tộc Kinh là đông nhất.

Có quy mô dân số lớn.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

Nam Trung Bộ.

Tây Nguyên.

Trung du và miền núi phía Bắc.

Bắc Trung Bộ.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?