
Chương 1 Mạng Máy Tính
Authored by the ha
Science
University
Used 16+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
65 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mạng máy tính là mạng Internet?
Đúng
Sai
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuật ngữ MAN là viết tắt của cụm từ nào?
Metropolitan Area Network
Metropolitan Area Networking
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
LAN là thuật ngữ dùng để chỉ các máy tính kết nối với nhau trong phạm vi hẹp (dạng như trong văn phòng hay tòa nhà)?
Đúng
Sai
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mạng Internet được hình thành từ sự kết nối của rất nhiều mạng, nhiều loại mạng khác nhau trên toàn thế giới.
Đúng
Sai
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các dạng mạng máy tính có cấu trúc liên kết (đang như Bus, Star, Ring,...) được phân loại dựa trên hình dạng kết nối các thiết bị?
Đúng
Sai
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hub là một thiết bị đầu cuối.
Đúng
Sai
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuật ngữ LAN (mạng cục bộ) là viết tắt của cụm từ nào?
Local Access Network
Local Access Networking
Local Area Network
Local Area Networking
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?