NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHÓA 12-ÔN TẬP CHƯƠNG 3+4-ĐỀ 1
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Nilon-6,6 là
a)
polieste của axit ađipic và hexa metylendiamin
b)
poliamit của axit α-aminocaproic
c)
poliamit của axit ađipic và hexa metylendiamin
d)
hexa cloxiclo hexan
2.
Cho các phản ứng :
H2N – CH2 – COOH + HCl → Cl-H3N+ - CH2 – COOH.
H2N – CH2 – COOH + NaOH → H2N - CH2 – COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic :
H2N – CH2 – COOH + HCl → Cl-H3N+ - CH2 – COOH.
H2N – CH2 – COOH + NaOH → H2N - CH2 – COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic :
a)
có tính oxi hóa và tính khử
b)
có tính chất lưỡng tính
c)
chỉ có tính axit
d)
chỉ có tính bazơ
3.
Phát biểu nào sai khi nói về anilin:
a)
Anilin có khả năng nhận proton H+
b)
Anilin phản ứng với axit sunfuric
c)
Anilin không làm đổi màu quỳ tím
d)
Anilin không phản ứng được với dd Br2
4.
Ứng với công thức C7H9N có số đồng phân amin chứa vòng benzen là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
5.
Số nhóm peptit có trong phân tử tetrapeptit là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
3 hoặc 4
6.
Amin có CTCT: (CH3)2(C2H5)N có tên gọi là
a)
Etylđimetylamin
b)
Iso-propylmetylamin
c)
Etylmetylamin
d)
Đimetyletylamin
7.
Bậc của amin phụ thuộc vào
a)
Bậc của nguyên tử cacbon mang nhóm -NH2.
b)
Số nhóm –NH2
c)
Số nguyên tử H trong NH3 đã được thay bằng gốc hidro cacbon.
d)
Hóa trị của nitơ
8.
Một amin đơn chức chứa 19,718% nitơ về khối lượng. CTPT của amin là:
a)
C4H11N.
b)
C4H7N.
c)
C4H5N.
d)
C4H9N.
9.
Công thức nào sai với tên gọi?
a)
nitron (-CH2-CHCN-)n
b)
teflon (-CF2-CF2-)n
c)
tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n
d)
thủy tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n
10.
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với :
a)
nước Br2
b)
dung dịch HCl
c)
dung dịch NaOH
d)
dung dịch NaCl
11.
Điều nào sau đây không đúng ?
a)
Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định
b)
Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
c)
tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
d)
tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên
12.
Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là
a)
3
b)
1
c)
4
d)
8
13.
Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lòng trắng trứng (anbumin). Để nhận biết ra anbumin ta không thể dùng cách nào sau đây:
a)
NaOH.
b)
HNO3
c)
Đun nóng nhẹ.
d)
Cu(OH)2.
14.
Polime X có phân tử khối M =280.000 đvC và hệ số trùng hợp n =10.000. X là
a)
PE
b)
PVC
c)
(-CF2-CF2-)n
d)
polipropilen
15.
Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
a)
Gly-Ala-Val-Phe
b)
Val-Phe-Gly-Ala.
c)
Ala-Val-Phe-Gly.
d)
Gly-Ala-Phe -Val.
16.
Cho: Tinh bột (C6H10O5)n (1); Cao su (C5H8)n (2); Tơ tằm (-NH-R-CO-)n (3). Polime thiên nhiên nào có thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
1, 2, 3
17.
Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách:
a)
Thêm vài giọt H2SO4.
b)
Thêm vài giọt NaOH.
c)
Ngửi mùi.
d)
Quì tím.
18.
Cho peptit sau: Arg – Pro – Pro – Gly – Phe – Ser – Pro –Phe –Arg . Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (Phe).
a)
5
b)
6
c)
4
d)
3
19.
C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
20.
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
a)
CH3COOH.
b)
H2NCH2COOH.
c)
CH3CHO.
d)
CH3NH2.
21.
Cho các chất sau: (1) anilin; (2) metylamin; (3) axit amino axetic; (4) axit α- aminopentađioic ; (5) axit 2,6- điaminhexaoic. Dung dịch nào làm quì tím hoá xanh?
a)
1, 4, 5.
b)
2, 3, 4.
c)
1, 2, 5.
d)
2, 5.
22.
Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
a)
3 chất.
b)
5 chất.
c)
6 chất.
d)
8 chất.
23.
Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
24.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là:
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl
c)
dung dịch HCl.
d)
dung dịch NaOH.
25.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
stiren.
b)
isopren.
c)
benzen.
d)
propen.
26.
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
a)
CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
b)
CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
c)
CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
d)
CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
27.
Etylmetylamin là amin bậc mấy?
a)
I
b)
II
c)
III
d)
IV
28.
Tìm phát biểu sai:
a)
Tơ tằm là tơ thiên nhiên
b)
Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi xenlulozơ
c)
Tơ nilon -6,6 là tơ tổng hợp.
d)
Tơ hóa học gồm hai lọai là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp
29.
Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng hợp là:
a)
trong phân tử có liên kết đôi hay vòng không bền
b)
có đủ điều kiện: nhiệt độ áp suất xúc tác thích hợp
c)
phải có các nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng
d)
mạch cacbon có cấu trúc đơn giản, không quá dài
30.
Các chất nào sau đây là tơ hóa học
I/ Tơ tằm. II/ Tơ visco. III/ Tơ capron. IV/ Tơ nilon.
I/ Tơ tằm. II/ Tơ visco. III/ Tơ capron. IV/ Tơ nilon.
a)
I, II, III.
b)
I, II, IV.
c)
II, III, IV.
d)
I, II, III, IV.
31.
Khối lượng phân tử của"thuỷ tinh hữu cơ" là 25 000 đvC. Số mắt xích trong phân tử "thuỷ tinh hữu cơ" là:
a)
250
b)
66
c)
173
d)
100
32.
Tính chất nào của anilin chứng tỏ gốc phenyl ảnh hưởng lên nhóm amino?
a)
Phản ứng với axit nitrơ
b)
Không làm xanh giấy quỳ tím
c)
Phản ứng với brom dễ dàng
d)
Phản ứng với axit clohidric tạo ra muối
33.
X là một α- amioaxit chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào?
a)
CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
b)
C3H7CH(NH2)CH2COOH
c)
C6H5- CH(NH2)-COOH
d)
CH3- CH(NH2)-COOH
34.
Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở, đơn chức sau phản ứng thu được 5,376 lit CO2; 1,344 lit N2 (đkc) và 7,56g nước. Amin trên có CTPT là:
a)
C3H7N
b)
C2H7N
c)
CH5N
d)
C2H5N
35.
Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amin no, đơn chức X thu được 6,72 lít CO2. CTPT của X là:
a)
C2H7N.
b)
C4H11N.
c)
C3H9N.
d)
CH5N.
36.
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
a)
trao đổi.
b)
nhiệt phân.
c)
trùng hợp.
d)
trùng ngưng.
37.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
a)
Axit α-aminoisovaleric.
b)
Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.
c)
Valin.
d)
Axit 2-amino-3-metylbutanoic.
38.
Tơ lapsan thuộc loại
a)
tơ axetat
b)
tơ visco
c)
tơ poliamit
d)
tơ polieste
39.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
a)
( C2H4)n
b)
(C5H8)n
c)
(C4H8)n
d)
(C4H6)n
40.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
a)
Benzylamin
b)
Phenylamin
c)
Anilin
d)
Phenylmetylamin
Reset
