WorksheetsHÓA 12-KIM LOẠI KIỀM- ĐỀ 2
Total questions: 30
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
Tính chất hóa học của muối NaHCO3 là:
a)
Axit
b)
Lưỡng tính
c)
Kiềm
d)
Trung tính
2.
"Nhúng giấy quì tím vào dung dịch Na2CO3 thì quì tím sẽ . . ."
a)
Tuỳ nồng độ của Na2CO3 mà quì tím có thể đổi sang xanh hoặc đỏ
b)
Đổi sang màu đỏ do Na2CO3 phản ứng được với axit
c)
Không đổi màu do muối Na2CO3 là muối trung hòa
d)
Đổi sang màu xanh do muối Na2CO3 bị thủy phân tạo dung dịch có tính kiềm
3.
Cho khí CO2, dung dịch MgCl2 lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaHCO3, Na2CO3, NaOH. Số phản ứng hóa học xảy ra là :
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
4.
Dẫn a mol khí CO2 vào dd có chứa b mol NaOH. Để dd thu được có chứa muối Na2CO3 thì tỉ số T = b/a là :
a)
1 < T < 2
b)
T ≤ 1
c)
1 < T < 2
hoặc T ≥ 2
hoặc T ≥ 2
d)
T ≥ 2
5.
Điện phân dung dịch NaOH ta thu được :
a)
Na, O2, H2
b)
Na, O2, H2O
c)
H2, O2
d)
Na2O, H2
6.
Để nhận biết được 4 dung dịch: Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NaCl. Chỉ được dùng 2 dung dịch:
a)
HCl và MgCl2
b)
HCl và BaCl2
c)
H2SO4 và BaCl2
d)
MgCl2và BaCl
7.
Đốt hợp chất Natri, ngọn lửa sẽ có màu :
a)
Đỏ
b)
Xanh
c)
Tím
d)
Vàng
8.
Để khử ion Na+ thành Na, ta có thể:
a)
Cho K tác dụng với NaCl
b)
Điện phân dung dịch NaOH
c)
Điện phân dung dịch NaCl
d)
Điện phân NaOH nóng chảy
9.
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3, kết tủa thu được là:
a)
Fe(OH)3
b)
Fe(OH)2
c)
FeCO3
d)
Fe2(CO3)3
10.
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3, có hiện tượng là:
a)
kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3 và khí CO2
b)
kết tủa trắng xanh Fe(OH)2 và khí CO2
c)
kết tủa trắng FeCO3 và khí CO2
d)
kết tủa trắng Fe2(CO3)3
11.
Để thu được NaOH người ta có thể:
1. Cho Na tác dụng với H2O
2. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
3. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
4. Cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
5. Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
Chọn cách làm đúng:
1. Cho Na tác dụng với H2O
2. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
3. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
4. Cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
5. Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
Chọn cách làm đúng:
a)
Chỉ 1,2
b)
Chỉ 1,2,3
c)
Chỉ 1,2,5
d)
Chỉ 1,5
12.
Có 4 dung dịch: Na2CO3, NaOH, NaCl, HCl. Nếu chỉ dùng quì tím ta có thể nhận biết được bao nhiêu chất?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
13.
Dãy hóa chất nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch Na2CO3
a)
HCl, K2SO4, Ba(OH)2
b)
HNO3, CuSO4, Ba(OH)2
c)
H2SO4, AgCl, KOH
d)
Tất cả đều được
14.
Cho dãy chất: NaOH; NaCl, NaHCO3; Na2CO3. Hàm lượng Na tăng dần trong dãy chất nào?
a)
NaHCO3, NaCl, Na2CO3, NaOH
b)
NaOH, Na2CO3, NaCl, NaHCO3
c)
NaHCO3, Na2CO3, NaCl, NaOH
d)
NaOH, NaCl, Na2CO3, NaHCO3
15.
Cho sơ đồ như hình.
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
a)
Tất cả đều đúng
b)
H2O , Na2CO3 , HCl
c)
H2O , NaHCO3 , BaCl2
d)
H2O , Na2CO3 , CaCl2
16.
Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để hòa tan vừa hết 16,8g NaHCO3 là:
a)
100 ml
b)
200 ml
c)
500 ml
d)
400 ml
17.
Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit CO2 (đkc) cần dùng 500 ml dung dịch NaOH thu được 17,9 gam muối. Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là :
a)
0,75M
b)
0,5M
c)
1M
d)
1,5M
18.
Hòa tan 3,06 gam hỗn hợp 2 muối Cacbonat kim loại hóa trị I và II bằng dung dịch HCl dư thu được 672 ml CO2 (đkc). Nếu cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?
a)
3,39 gam
b)
6,78 gam
c)
9,33 gam
d)
9,39 gam
19.
Cho 4,6g hỗn hợp gồm Rb và một kim loại kiềm (X) tác dụng hết với H2O được 0,2g khí H2. Kim loại X là:
a)
Li (M=7)
b)
Na (M=23)
c)
K (M=39)
d)
Cs (M=133)
20.
Cho từ từ dung dịch X có chứa a mol HCl vào dung dịch Y có chứa b mol Na2CO3 thu được V lít khí (đkc). Biểu thức V theo a , b là :
a)
V = 22,4b
b)
V = 22,4a
c)
V=22,4(a-b)
d)
V = 22,4(a-b)
hoặc V=22,4b
hoặc V=22,4b
21.
Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học đem điện phân là
a)
KCl
b)
LiCl
c)
NaCl
d)
RbCl
22.
Nung nóng 50 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 34,5 gam chất rắn. Tính % khối lượng NaHCO3 trong hỗn hợp đầu là
a)
84%
b)
16%
c)
42%
d)
58%
23.
Cho 5 gam hỗn hợp Na và Na2O và tạp chất trơ tác dụng hết với nước thoát ra 1,792 lít khí đktc. Trung hoà dung dịch sau phản ứng cần 100 ml dung dịch HCl 2M. Tính % khối lượng Na và Na2O trong hồn hợp ban đầu?
a)
73,6% và 24,8%
b)
24,8% và 73,6%
c)
80% và 18%
d)
92% và 6,9%
24.
Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)2
a)
1,4775 gam
b)
0,73875 gam
c)
1,97 gam
d)
2,955 gam
25.
Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s22s22p6
a)
Na+ , Ca2+ , Al3+
b)
K+ , Ca2+ , Mg2+
c)
Na+ , Mg2+ , Al3+
d)
Ca2+ , Mg2+ , Al3+
26.
Trộn 200ml dd H2SO4 0,05M với 300ml dd NaOH 0,06M. pH của dd tạo thành là bao nhiêu?
a)
2,4
b)
2,7
c)
1,9
d)
1,6
27.
Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
a)
CO2 + NaOH dư.
b)
Fe3O4 + HCl dư.
c)
NO2 + NaOH dư.
d)
Ca(HCO3)2 + NaOH dư
28.
Khi cắt miếng Na kim loại, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau đây?
a)
Na2O, NaOH, Na2CO3, NaHCO3.
b)
Na2O, NaOH, Na2CO3.
c)
NaOH, Na2CO3, NaHCO3.
d)
NaOH, Na2CO3.
29.
Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là?
a)
6,3 gam
b)
5,8 gam
c)
6,5 gam
d)
4,2 gam
30.
Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3. Giá trị V, x lần lượt là bao nhiêu ?
a)
4,48 lít và 1 M
b)
5,6 lít và 2 M
c)
6,72 lít và 1M
d)
4,48 lít và 1,5 M
100 %
