wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dấu Hiệu Lưu Thông 16-2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
pedestrian
a)
đi bộ (dt.):
b)
bộ hành (dt):
c)
trường hợp (dt):
d)
tương đối (trt):
e)
chú ý (đt):
2.
situation
a)
dấu hiệu lưu thông (dt.):
b)
đi bộ (dt.):
c)
bộ hành (dt):
d)
trường hợp (dt):
e)
tương đối (trt):
3.
to walk
a)
nhấp nháy (tt.):
b)
dấu hiệu lưu thông (dt.):
c)
đi bộ (dt.):
d)
bộ hành (dt):
e)
trường hợp (dt):
4.
blinking
a)
chỉ dẫn (đt.):
b)
nhấp nháy (tt.):
c)
dấu hiệu lưu thông (dt.):
d)
đi bộ (dt.):
e)
bộ hành (dt):
5.
accident
a)
tai nạn (dt.):
b)
chỉ dẫn (đt.):
c)
nhấp nháy (tt.):
d)
dấu hiệu lưu thông (dt.):
e)
đi bộ (dt.):
6.
traffic signs
a)
quốc tế (dt):
b)
tai nạn (dt.):
c)
chỉ dẫn (đt.):
d)
nhấp nháy (tt.):
e)
dấu hiệu lưu thông (dt.):
7.
international
a)
chú ý (đt):
b)
quốc tế (dt):
c)
tai nạn (dt.):
d)
chỉ dẫn (đt.):
e)
nhấp nháy (tt.):
8.
to direct
a)
tương đối (trt):
b)
chú ý (đt):
c)
quốc tế (dt):
d)
tai nạn (dt.):
e)
chỉ dẫn (đt.):
9.
relative to
a)
trường hợp (dt):
b)
tương đối (trt):
c)
chú ý (đt):
d)
quốc tế (dt):
e)
tai nạn (dt.):
10.
to pay attention to
a)
bộ hành (dt):
b)
trường hợp (dt):
c)
tương đối (trt):
d)
chú ý (đt):
e)
quốc tế (dt):
11.
Trái nghĩa với số nhỏ/rất ít
a)
phần lớn
b)
cho phép
c)
quốc tế
d)
dễ hiểu
e)
giống
12.
Trái nghĩa với cấm
a)
chú ý
b)
phần lớn
c)
cho phép
d)
quốc tế
e)
dễ hiểu
13.
Trái nghĩa với lơ là
a)
từ từ
b)
chú ý
c)
phần lớn
d)
cho phép
e)
quốc tế
14.
Trái nghĩa với đi
a)
ngừng
b)
từ từ
c)
chú ý
d)
phần lớn
e)
cho phép
15.
Trái nghĩa với người đi xe
a)
người đi bộ
b)
ngừng
c)
từ từ
d)
chú ý
e)
phần lớn
16.
Trái nghĩa với nhanh nhẹn
a)
cẩn thận
b)
người đi bộ
c)
ngừng
d)
từ từ
e)
chú ý
17.
Trái nghĩa với ẩu tả
a)
giống
b)
cẩn thận
c)
người đi bộ
d)
ngừng
e)
từ từ
18.
Trái nghĩa với khác
a)
dễ hiểu
b)
giống
c)
cẩn thận
d)
người đi bộ
e)
ngừng
19.
Trái nghĩa với nội địa
a)
quốc tế
b)
dễ hiểu
c)
giống
d)
cẩn thận
e)
người đi bộ
20.

Trái nghĩa với khó hiểu

a)

cho phép

b)

quốc tế

c)

dễ hiểu

d)

giống

e)

cẩn thận

21.
Em hiểu rằng Ped Xing là Pedestrian Crossing. Em hiểu rằng là gì?
a)
mệnh đề chính
b)
mệnh đề phụ
22.
Thầy tin rằng em có thể làm bài tốt hơn. Em có thể làm bài tốt hơn là gì?
a)
mệnh đề chính
b)
mệnh đề phụ
23.
Bạn em đoán rằng em sẽ được điểm A. Em sẽ được điểm A là gì?
a)
mệnh đề chính
b)
mệnh đề phụ
24.
Chú năm tưởng rằng bảng Stop ở cả bốn chiều. Chú Năm tưởng rằng là gì?
a)
mệnh đề chính
b)
mệnh đề phụ
25.
Cô biết rằng em đang cố gắng. Em đang cố gắng là gì?
a)
mệnh đề chính
b)
mệnh đề phụ