NEW
Font size
WorksheetsHÓA 11-THI HK2: ANDEHIT
Total questions: 28
Worksheet time: 33mins
Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng của anđehit fomic là
CnH2nO (n ≥ 0)
CnH2nO (n ≥ 1)
CnH2n+2O (n ≥ 1)
CnH2n+1O (n ≥ 1)
Chọn định nghĩa anđehit đúng nhất:
Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CH=O liên kết với gốc hiđrocacbon no hoặc nguyên tử H
Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CH=O liên kết với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử H.
Anđehit là những hợp chất hữu cơ hợp thành dãy đồng đẳng của HCHO.
Anđehit là những hợp chất cacbonyl mà phân tử có nhóm CO liên kết với 2 gốc hiđrocacbon.
Fomalin là gì?
Dung dịch bão hòa của anđehit axetic (C%=37-40%).
Tên gọi của H-CHO
Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (C%=37-40%).
Dung dịch rất loãng của etanal.
Andehit fomic có công thức là:
CH3CHO
HCHO
HCOOH
C2H5CHO
Andehit axetic có CTPT là:
CH2O
C2H4O
C4H8O
C3H6O
Anđehit axetic được điều chế từ axetilen bằng phản ứng cộng với:
H2O
CH4
CuO
H2
Metanal có công thức là:
HCHO
CH4
C2H2
HCOOH
Trong công nghiệp anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ chất nào dưới đây?
Cacbon.
Metanol.
Metan.
Etylen
Phương pháp hiện đại để sản xuất axetanđehit là:
C2H5OH + CuO (t0) → CH3CHO + H2O + Cu
CH4 + O2 (xt, t0) → HCHO + H2O
2CH2=CH2 + O2 (xt, t0) → 2CH3CHO
CH≡CH + H2O(xt, t0) → CH3CHO
Anđehit oxalic (OHC-CHO) thuộc loại anđehit:
đơn chức.
đa chức.
có gốc hidrocacbon no.
thơm.
Anđehit acrylic (CH2=CH-CHO) thuộc loại anđehit:
có gốc hydrocacbon không no
đa chức.
có gốc hydrocacbon no
thơm.
CH3-CH(C2H5)- CH(CH3)-CHO có tên thay thế là:
3-etyl-2-metylbutanal
2,3-dimetylpentanal
3,4-dimetylpenanal
2-etyl-3-metylbutanal
CH3CHO không phản ứng với những chất nào sau đây?
H2
dung dịch AgNO3/NH3
NaOH
dung dịch Br2
Anđehit axetic có tính khử khi tác dụng với
Na
Dung dịch AgNO3/NH3
H2 (Ni, t0C)
CuO (t0C)
Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng
Anđehit no, hai chức, mạch hở.
Anđehit không no, đơn chức, mạch hở.
Anđehit no, đa chức, mạch hở.
Anđehit no, đơn chức, mạch hở.
Nhận xét nào sau đây đúng?
Anđehit công hiđro tạo thành ancol bậc II.
1 mol Anđehit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo 2 mol Ag kết tủa.
Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+1CHO (n≥0)
Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (có nồng độ 37-400C) được gọi là dung dịch fomon
Có các phát biểu sau:
a. Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử;
b. Anđehit cộng H2 tạo thành ancol bậc I;
c. Anđehit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kim loại;
d. Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát CnH2nO (n≥1).
e. Anđehit là hợp chất không có tính oxi hóa và tính khử.
Các phát biểu đúng là
b, c, d
a, b, c, d
a, b, c
b, c, e
Trong các vấn đề có liên quan đến etanal:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn etanol.
(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(3) Etanal dễ tan trong nước.
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen.
Những phát biểu không đúng là:
(1); (2).
(3); (4)
Chỉ có (1).
(1); (3).
Có bao nhiêu đồng phân anđehit có công thức phân tử C5H10O?
5
2
3
4
Chiều giảm dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất: CH3CHO, C2H5OH, H2O là:
H2O, C2H5OH, CH3CHO.
CH3CHO, H2O, C2H5OH.
H2O, CH3CHO, C2H5OH.
CH3CHO, C2H5OH, H2O.
Andehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
AgNO3/NH3.
Cu(OH)2 đun nóng.
Hidro.
Oxi.
Câu nào sau đây không đúng ?
Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm –CHO liên kết với cacbon là andehit.
Andehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.
Hợp chất R-CHO có thể điều chế được từ R-CH2OH.
Trong phân tử andehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết xich ma (σ)
Dãy các chất đều điều chế trực tiếp bằng một phản ứng tạo ra anđehit axetic là
CH3COOH, C2H2, C2H4
C2H5OH, C2H4, C2H2
C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5
C2H2, CH3COOH, CH4
Cho các chất: O2 (t0), H2, dung dịch AgNO3/NH3, CuO, dung dịch Br2. Số chất có phản ứng với CH3CHO là:
5
2
3
4
Cho các chất sau: CH3CH2CHO, CH2=CHCHO, CH2=CHCH2OH. Những chất nào tác dụng hoàn toàn với H2 dư (Ni, to) cho cùng một sản phẩm?
CH3CH2CHO, CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2OH.
CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2OH, CH3-CO-CH3
CH3-CO-CH3, CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2OH.
CH3CH2CHO, CH2=CH-CHO, CH3- CH2-CH-CH2OH.
Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa Ag. Khi cho X tác dụng với H2 tạo thành chất Y. Đun Y với H2SO4 sinh ra anken mạch không phân nhánh. Công thức cấu tạo của X là
Anđehit isobutiric
2-metylpropanal
Butanal
Butanol
Cho sơ đồ biến hóa sau: Glucozo→X →Y → CH3CHO. Tên của Y là
Anđehit fomic
Etanol
Etilen
Axit propionic
