wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 2

Total questions: 59

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trên quả Địa cầu, nếu cứ cách nhau 10•, ta vẽ một kinh tuyến, thì có tất cả

a)

A. 360 kinh tuyến.

b)

B. 36 kinh tuyến.

c)

C. 180 kinh tuyến.

d)

D. 18 kinh tuyến.

2.

Trên quả Địa cầu, nếu cứ cách nhau 10•, ta vẽ một vĩ tuyến thì có tất cả

a)

A. 181 vĩ tuyến.

b)

B. 180 vĩ tuyến.

c)

C. 18 vĩ tuyến.

d)

D. 19 vĩ tuyến.

3.
Trái Đất có sự sống vì
a)
A. có khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời
b)
B. có dạng hình cầu.
c)
C. có sự phân bố lục địa và đại dương.
d)
D. có kích thước rất lớn.
4.
Vẽ bản đồ là
a)
A. chuyển mặt cong của hình cầu lên mặt phẳng của giấy.
b)
B. chuyển mặt cong của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy.
c)
C. chuyển mặt phẳng của Trái Đất lên mặt phẳng của giấy.
d)
D. chuyển toàn bộ Trái Đất lên mặt phẳng giấy.
5.
Bản đồ là
a)
A. hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
b)
B. hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
c)
C. hình vẽ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
d)
D. hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
6.
Các đối tượng địa lí được thể hiện trên bản đồ bằng cách
a)
A. sử dụng hình ảnh thật của chúng.
b)
B. sử dụng hình vẽ của chúng.
c)
C. sử dụng hệ thống các kí hiệu.
d)
D. viết tên của chúng trên bản đồ.
7.
Loại ảnh được sử dụng để vẽ bản đồ là
a)
A. ảnh vệ tinh và ảnh hàng không.
b)
B. ảnh hàng hải.
c)
C. ảnh nghệ thuật.
d)
D. ảnh chụp từ sân thượng của một tòa tháp.
8.
Một bản đồ được gọi là hoàn chỉnh, đầy đủ khi
a)
A. có màu sắc và kí hiệu.
b)
B. có bảng chú giải.
c)
C. có đầy đủ thông tin, kí hiệu, tỉ lệ, bảng chú giải.
d)
D. có mạng lưới kinh, vĩ tuyến.
9.
Nhận xét nào sau đây không đúng về sự biến dạng các vùng đất khi chuyển từ mặt cong Trái Đất ra mặt phẳng bản đồ?
a)
A. Các vùng đất biểu hiện trên bản đồ ít nhiều đều có sự biến dạng nhất định.
b)
B. Có khu vực bị biến đổi về hình dạng nhưng đúng về diện tích hoặc ngược lại.
c)
C. Khu vực càng xa trung tâm chiếu đồ, sự biến dạng càng rõ rệt.
d)
D. Khu vực gần trung tâm chiếu đồ hoàn toàn không có sai số nào về hình dạng và diện tích.
10.
Cho các công việc sau:
a) Lựa chọn các kí hiệu để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ.
b) Đo đạc, tính toán, thu thập đầy đủ các thông tin về vùng đất cần vẽ bản đồ (thực địa) hoặc sử dụng ảnh hàng không và ảnh vệ tinh.
c) Tính tỉ lệ, thu nhỏ khoảng cách.
Sắp xếp các công việc trên theo đúng thứ tự các bước để vẽ bản đồ là
a)
A. a, b, c
b)
B. a, c, b
c)
C. c, b, a
d)
D. b, c, a
11.

Cho hình vẽ sau: Nhận xét đúng về mạng lưới kinh, vĩ tuyến của bản đồ hình 6 là

a)

A. Kinh tuyến, vĩ tuyến là những đường thẳng song song và vuông góc với nhau.

b)

B. Kinh tuyến là những đường thẳng, vĩ tuyến là những đường cong.

c)

C. Kinh tuyến là những đường cong chụm ở cực, vĩ tuyến là những đường thẳng song song cách đều nhau.

d)

D. Kinh tuyến là những đường cong chụm ở cực (kinh tuyến gốc là đường thẳng), vĩ tuyến là những đường thẳng song song cách đều nhau.

12.
Nhận định nào dưới đây không đúng về vai trò của bản đồ trong học tập Địa lí?
a)
A. Dựa vào bản đồ ta có thể xác định được vị trí địa lí của một điểm trên bề mặt đất.
b)
B. Bản đồ có thể thể hiện hình dạng, quy mô cùa các lục địa trên thế giới.
c)
C. Bản đồ có thể thể hiện sự phân bố các thành phần tự nhiên, kinh tế - xã hội (điểm dân cư, núi, sông).
d)
D. Bản đồ không thể hiện mối quan hệ giữa các đối tượng địa lí.
13.

Cho hình vẽ sau: Trong bản đồ trên, khu vực nào sau đây có sai số ít nhất về hình dạng và diện tích?

a)

A. Liên Bang Nga.

b)

B. Trung Phi.

c)

C. Đảo Grơn-len.

d)

D. Châu Đại Dương.

14.
Tỉ lệ bản đồ cho biết
a)
A. độ thu nhỏ của bản đồ so với thực địa.
b)
B. độ lớn của bản đồ so với thực địa.
c)
C. độ chuẩn xác của bản đồ so với thực địa.
d)
D. diện tích của lãnh thổ trên thực địa.
15.
Mức độ thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ phụ thuộc vào
a)
A. kí hiệu bản đồ.
b)
B. tỉ lệ bản đồ.
c)
C. phép chiếu đồ.
d)
D. mạng lưới kinh, vĩ tuyến.
16.
Bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì
a)
A. Mức độ chi tiết của bản đồ càng thấp.
b)
B. Thể hiện được ít đối tượng địa lí hơn.
c)
C. Mức độ chi tiết của bản đồ càng cao.
d)
D. Sai số về hình dạng và diện tích các vùng đất càng thấp.
17.
Bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn 1 : 1000.000 là những bản đồ có
a)
A. tỉ lệ rất lớn.
b)
B. tỉ lệ lớn.
c)
C. tỉ lệ trung bình.
d)
D. tỉ lệ nhỏ.
18.
Các dạng biểu hiện của tỉ lệ bản đồ gồm
a)
A. Tỉ lệ số và tỉ lệ thức.
b)
B. Tỉ lệ khoảng cách và tỉ lệ thước.
c)
C. Tỉ lệ thức và tỉ lệ khoảng cách.
d)
D. Tỉ lệ số và tỉ lệ thước.
19.
Một bản đồ có ghi tỉ lệ 1: 500.000 có nghĩa là 1cm trên bản đồ tương ứng với
a)
A. 5000 cm trên thực địa
b)
B. 500 cm trên thực địa
c)
C. 50 km trên thực địa
d)
D. 5 km trên thực địa.
20.
Cho biết bản đồ A có tỉ lệ: 1 : 500.000, bản đồ B có tỉ lệ 1 : 2000.0000. So sánh tỉ lệ và mức độ thể hiện các đối tượng địa lí giữa bản đồ A với bản đồ B ?
a)
A. Bản đồ A có tỉ lệ bé hơn và các đối tượng địa lí được biểu hiện ít hơn.
b)
B. Bản đồ A có tỉ lệ lớn hơn và các đối tượng địa lí được biểu hiện ít hơn.
c)
C. Bản đồ A có tỉ lệ bé hơn và các đối tượng địa lí được biểu hiện chi tiết hơn.
d)
D. Bản đồ A có tỉ lệ lớn hơn và các đối tượng địa lí được biểu hiện chi tiết hơn.
21.
Tỉ lệ 1 : 100.000 là bản đồ có tỉ lệ
a)
A. Lớn.
b)
B. Trung bình.
c)
C. Nhỏ.
d)
D. Rất nhỏ.
22.
Đâu là bản đồ có tỉ lệ trung bình?
a)
A. 1 : 500.000
b)
B. 1 : 150.000
c)
C. 1 : 100.000
d)
D. 1 : 2000.000
23.
Bản đồ có tỉ lệ nhỏ là
a)
A. 1 : 900.000
b)
B. 1 : 100.000
c)
C. 1 : 3000.000
d)
D. 1 : 1000.000
24.
Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1: 3000.000, 4cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là
a)
A. 120 km
b)
B. 30 km
c)
C. 400 km
d)
D. 300 km
25.
Khoảng cách từ Hà Nội đến Nghệ An là 300 km. Trên một bản đồ Việt Nam khoảng cách giữa hai thành phố đó đo được 5 cm. Vậy bản đồ đó có tỉ lệ bao nhiêu?
a)
A. Tỉ lệ của bản đồ đó là 1: 6000.000
b)
B. Tỉ lệ của bản đồ đó là 1: 5000.000
c)
C. Tỉ lệ của bản đồ đó là 1: 600.000
d)
D. Tỉ lệ của bản đồ đó là 1: 300.000
26.
Một trong những căn cứ rất quan trọng để xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào
a)
A. mạng lưới kinh, vĩ tuyến thể hiện trên bản đồ.
b)
B. hình dáng lãnh thổ thể hiện trên bản đồ.
c)
C. vị trí địa lí của lãnh thổ thể hiện trên bản đồ.
d)
D. bảng chú giải.
27.
Đối với bản đồ không có mạng lưới kinh, vĩ tuyến khi xác định phương hướng cần dựa vào
a)
A. kí hiệu trên bản đồ
b)
B. tỉ lệ bản đồ.
c)
C. mũi tên chỉ hướng bắc trên bản đồ.
d)
D. màu sắc trên bản đồ.
28.
Đầu bên phải và bên trái của vĩ tuyến chỉ các hướng
a)
A. bắc và nam
b)
B. nam và tây.
c)
C. đông và tây.
d)
D. tây và bắc.
29.
Nằm giữa hướng bắc và hướng đông là hướng
a)
A. đông nam.
b)
B. tây nam.
c)
C. đông.
d)
D. đông bắc.
30.
Chỗ cắt nhau của hai đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua một điểm chính là
a)
A. điểm cực bắc của địa điềm đó trên bản đồ.
b)
B. điểm cực nam của địa điểm đó trên bản đồ.
c)
C. tọa độ địa lí của điểm đó trên bản đồ.
d)
D. vĩ độ của điểm đó trên bản đồ.
31.
Đầu phía dưới của kinh tuyến là hướng
a)
A. Bắc.
b)
B. Nam.
c)
C. Đông.
d)
D. Tây.
32.

Cho bản đồ các nước châu Á, Nước ta nằm về hướng

a)

A. Tây Nam của châu Á

b)

B. Đông Nam của châu Á

c)

C. Đông Bắc của châu Á

d)

D. Tây Bắc của châu Á

33.

Cho bản đồ sau: tìm trên bản đồ điểm có toạ độ viết dưới hình

a)

A. Điểm A

b)

B. Điểm H

c)

C. Điểm G

d)

D. Điểm E

34.

Cho bản đồ sau: Cho biết thủ đô Ban-đa Xê-ri Bê-ga-oan (Bru-nây) có tọa độ địa lí là bao nhiêu?

a)

115•T

5•N

b)

115•Đ

5•B

c)

110•Đ

5•N

d)

130•Đ

10•B

35.
Máy bay đi từ Hà nội đến Băng Cốc (Thái Lan), bay theo hướng nào sau đây ?
a)
A. Hướng Nam
b)
B. Hướng Tây
c)
C. Hướng Bắc
d)
D. Hướng Tây Nam
36.

Cho bản đồ hướng di chuyển của cơn bão Doksuri đổ bộ vào nước ta: Bão Doksuri di chuyển vào nước ta theo hướng

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Đông Nam..

c)

C. Tây.

d)

D. Bắc

37.
Đâu không phải là loại kí hiệu thường được sử dụng trên bản đồ?
a)
A. Kí hiệu điểm.
b)
B. Kí hiệu đường.
c)
C. Kí hiệu hình ảnh.
d)
D. Kí hiệu diện tích.
38.
Các đường giao thông trên bản đồ được thể hiện bằng loại kí hiệu nào?
a)
A. Kí hiệu điểm.
b)
B. Kí hiệu đường.
c)
C. Kí hiệu diện tích.
d)
D. Kí hiệu chữ.
39.
Để nắm được đầy đủ ý nghĩa của các kí hiệu sử dụng trên bản đồ, trước hết cần phải
a)
A. đọc tên bản đồ.
b)
B. đọc tỉ lệ bản đồ.
c)
C. đọc bảng chú giải.
d)
D. đọc tên các địa danh trên bản đồ.
40.
Các cách biểu hiện độ cao địa hình là
a)
A. sử dụng kí hiệu đường và thang màu.
b)
B. sử dụng thang màu và đường đồng mức.
c)
C. sử dụng kí hiệu điểm và đường đồng mức.
d)
D. sử dụng kí hiệu hình học và đường đồng mức.
41.
Đường đồng mức là
a)
A. đường nối liền các điểm có cùng một độ cao.
b)
B. đường biểu diễn độ cao của địa hình.
c)
C. đường nối liền các điểm có cùng một độ sâu.
d)
D. đường cắt ngang một quả núi.
42.
Trên bản đồ nếu khoảng cách giữa các đường đồng mức cách xa nhau thì địa hình nơi đó
a)
A. càng dốc
b)
B. càng thoải
c)
C. càng cao
d)
D. càng cắt xẻ mạnh
43.
Đặc điểm nào sau đây không phải của đường đồng mức?
a)
A. Các đường đồng mức không song song nhưng cũng không cắt nhau.
b)
B. Các điểm nằm trên cùng một đường đồng mức thì có độ cùng độ cao.
c)
C. Các đường đồng mức càng gần nhau thì địa hình càng dốc.
d)
D. Các đường đồng mức kề nhau thường có độ cao bằng nhau.
44.
Để thể hiện các nhà máy thủy điện, người ta dùng kí hiệu
a)
A. tượng hình
b)
B. điểm
c)
C. đường
d)
D. diện tích
45.
Kí hiệu diện tích dùng để thể hiện
a)
A. Ranh giới của một tỉnh
b)
B. Lãnh thổ của một nước
c)
C. Các sân bay, bến cảng
d)
D. Các mỏ khoáng sản
46.
Căn cứ nào sau đây không dùng để xác định độ cao tuyệt đối của các địa điểm trên bản đồ?
a)
A. đường đồng mức.
b)
B. kí hiệu thể hiện độ cao.
c)
C. phân tầng màu.
d)
D. kích thước của kí hiệu.
47.

Cho bản đồ sau: Để biểu hiện địa hình trong bản đồ trên, người ta chủ yếu sử dụng phương pháp

a)

A. đường đồng mức

b)

B. phân tầng màu

c)

C. kí hiệu

d)

D. kẻ gạch.

48.

Cho hình vẽ sau, Đặc điểm nào sau đây thể hiện đúng nhất hình dạng của địa hình núi ở hình vẽ trên

a)

A. đỉnh nhọn, sườn dốc.

b)

B. sườn tây dốc, sườn đông thoải.

c)

C. đỉnh tròn, sườn thoải.

d)

D. sườn tây thoải, sườn đông dốc.

49.

Cho bản đồ sau: Cho các vùng trồng lúa mì của Trung Quốc được thể hiện bằng dạng kí hiệu nào và chúng phân bố chủ yếu ở khu vực nào trên lãnh thổ?

a)

A. Các vùng trồng lúa mì được thể hiện bằng kí hiệu diện tích, phân bố chủ yếu ở phía đông lãnh thổ.

b)

B. Các vùng trồng lúa mì được thể hiện bằng kí hiệu diện tích, phân bố chủ yếu ở phía đông bắc lãnh thổ.

c)

C. Các vùng nông nghiệp được thể hiện bằng kí hiệu điểm, phân bố chủ yếu ở phía đông lãnh thổ.

d)

D. Các vùng nông nghiệp được thể hiện bằng kí hiệu đường, phân bố chủ yếu ở phía nam lãnh thổ.

50.

Hệ mặt trời bao gồm

a)

A. Mặt trời và 8 hành tinh chuyển động xung quanh nó

b)

B. Mặt trời, mặt Trăng và trái đất

c)

C. Mặt trời và các vệ tinh chuyển động xung quanh nó

d)

D. Mặt trời và 9 hành tinh chuyển động xung quanh nó

51.

Theo thứ tự xa dần mặt trời, trái đất ở vị trí thứ mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Trái đất có dạng

a)

Hình tròn

b)

Hình cầu

c)

Hình bầu dục

d)

Hình elip

53.

Đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu gọi là

a)

Vĩ tuyến

b)

Kinh tuyến

c)

Xích đạo

d)

Đường chuyển ngày quốc tế

54.

Đường kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc được ghi số

a)

180•

b)

0•

c)

90•

d)

60•

55.

Đường kinh tuyến gốc 0• đi qua đài thiên văn Grin- uýt thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Anh

b)

pháp

c)

Đức

d)

Liên bang nga

56.

Đối diện với kinh tuyến gốc là

a)

Kinh tuyến 90•

b)

Kinh tuyến 180•

c)

Kinh tuyến 360•

d)

Kinh tuyến 100•

57.

Vai trò của hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu là

a)

xác định được vị trí của mọi điểm trên bản đồ

b)

thể hiện đặc điểm các đối tượng địa lí trên bản đồ.

c)

thể hiện số lượng các đối tượng địa lí trên bản đồ.

d)

xác định được mối liên hệ giữa các địa điểm trên bản đồ.

58.

Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời theo thứ tự xa dần Mặt Trời là

a)

Sao Thủy, sao Kim, Trái Đất, sao Hỏa, sao Mộc, sao Thổ, Thiên Vương, Hải Vương.

b)

Sao Thủy, Trái Đất, sao Mộc, sao Hỏa. sao Thổ, sao Mộc, Hải Vương, Thiên Vương.

c)

Sao Thủy, sao Kim, sao Hỏa, sao Mộc, Trái Đất, sao Thổ, Thiên Vương, Hải Vương.

d)

Trái Đất, Sao Thủy, sao Kim, sao Hỏa, sao Mộc, sao Thổ, Thiên Vương, Hải Vương.

59.

Cho biết hệ toạ độ địa lí của Việt Nam là: vĩ độ: 23°23′B – 8°34′ B và kinh độ: 102°109′Đ – 109°24′Đ. Vị trí địa lí nước ta:

a)

Nằm hoàn toàn ở Bắc bán cầu và thuộc nửa cầu Đông.

b)

Nằm hoàn toàn ở Nam bán cầu và thuộc nửa cầu Tây.

c)

Nằm hoàn toàn ở Nam bán cầu và thuộc nửa cầu Đông.

d)

Nằm hoàn toàn ở Bắc bán cầu và thuộc nửa cầu Tây.