wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống tiêu hóa

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan đảm nhiệm chức năng trong hệ tiêu hoá ở khoang miệng là:

a)

Răng, lưỡi, tuyến nước bọt

b)

Răng, nướu, lưỡi

c)

Răng, tuyến nước bọt, lợi

d)

Răng, Amidam, tuyến nước bọt

2.

Ống thực quản trung bình dài khoảng bao nhiêu:

a)

20cm

b)

30cm

c)

40cm

d)

50cm

3.

Cấu tạo cơ dạ dạy gồm mấy lớp:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Trào ngược thực quản là do:

a)

Dạ dày chứa quá nhiều thức ăn so với dung tích bản thân

b)

Van dạ dày thực quản yếu

c)

Ăn nhiều thực phẩm có gas

d)

Tất cả điều đúng

5.

Chất béo được tiêu hoá là nhờ:

a)

Acid clohydric

b)

Men tiêu hoá

c)

Mật

d)

Pepsine

6.

Hấp thu chất dinh dưỡng kém là do:

a)

Dạ dày làm việc kém

b)

Cơ thể không cần chất dinh dưỡng

c)

Ăn uống bỏ bữa

d)

Lông mao của thành ruột non bị rụng

7.

Chức năng của hồi tràng:

a)

Lấy lại chất dinh dưỡng

b)

Lấy lại nước

c)

Lấy lại protein

d)

Tạo thêm 1 đường cho hệ tiêu hoá

8.

Vi khuẩn có lợi cho đường ruột và thức ăn cho chúng lần lượt được gọi là:

a)

Prebiotic và Probiotic

b)

FOS và Probiotic

c)

Probiotic và Prebiotic

d)

Xơ không tan và Probiotic

9.

Như cầu xơ theo khuyến nghị:

a)

1 - 2 khẩu phần

b)

2 - 3 khẩu phần

c)

3 - 4 khẩu phần

d)

4 - 5 khẩu phần

10.

Công dụng xơ tan:

a)

Lôi cuối mỡ máu và cholesterol

b)

Làm sạch ruột

c)

Là thức ăn cho vi khuẩn đường ruột

d)

A và C đúng

11.

Công dụng xơ không tan:

a)

Lôi cuốn mỡ máu và cholesterol

b)

Làm sạch ruột

c)

Là thức ăn cho vi khuẩn đường ruột

d)

A và C đúng

12.

Công dụng Happy Meal:

a)

Đầy đủ chất, đủ năng lượng

b)

Đầy đủ chất, nhanh chóng, đơn giản, tiện lợi

c)

Rẻ tiền

d)

Uống kèm theo cho đa dạng bữa ăn