Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

METAL EASY

Total questions: 47

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
6
2.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là  
a)
Ca, Ba.
b)
Be, Al.  
c)
Sr, K.
d)
Na, Ba. 
3.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là  
a)
BaCl2. 
b)
MgCl2. 
c)
NaOH
d)
Na2CO3. 
4.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là  
a)
Na2O và H2O.  
b)
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. 
c)
dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.  
d)
dung dịch Na2CO3 và dung dịch MgCl2. 
5.
Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số cân bằng tối giản trong phương trình hóa học của phản ứng là
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
6.
X là kim loại khi cho phản ứng với HCl sinh ra H2 rất nhanh, đồng thời làm dung dịch nóng lên và khi cho vào nước thì giải phóng H2 ngay ở điều kiện thường. Vậy X có thể là những kim loại  nào sau đây?  
a)
K, Na, Ca, Ba
b)
K, Na, Ca, Mg
c)
K, Na, Ca, Fe 
d)
K, Na, Ba, Mg
7.
Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là 1 quá trình hoá học. Quá trình này kéo dài hàng triệu năm.  Phản ứng hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình hoá học đó?  
a)
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2   
b)
Ca(HCO3)2 →  CaCO3 + CO2 + H2O 
c)
Mg(HCO3)2 →  MgCO3 + CO2 + H2O
d)
MgCO3 + CO2 +H2O →  Mg(HCO3)2
8.
Công thức phân tử của thạch cao sống là: 
a)
CaSO4.2H2O
b)
CaSO4.H2O
c)
CaSO4
d)
CuSO4.5H2O
9.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion  
a)
Cu2+, Fe3+. 
b)
Ca2+, Mg2+.
c)
Na+, K+.  
d)
Al3+, Fe3+. 
10.
Chất có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là  
a)
NaCl. 
b)
Ca(OH)2.
c)
 HCl.
d)
NaHSO4. 
11.
Hai chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là  
a)
Na2CO3 và Na3PO4.   
b)
Na2CO3 và HCl.
c)
Na2CO3 và Ca(OH)2. 
d)
NaCl và Ca(OH)2.
12.
Trong một bình nước có chứa Na+; Ca2+; Mg2+; HCO3–; Cl– . Nước trong bình là:  
a)
Nước cứng tạm thời 
b)
Nước cứng vĩnh cửu.   
c)
Nước cứng toàn phần 
d)
Không là nước cứng
13.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là  
a)
ns1.
b)
ns2.
c)
ns2np1.
d)
nd1
14.
Tính chất không phải của kim loại kiềm là  
a)
Độ cứng cao.
b)
Có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả kim loại. 
c)
Có số oxi hóa +1 trong các hợp chất. 
d)
Trong tự nhiên, kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất 
15.
Nguyên tử kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng:  
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
16.
Nguyên tố nào chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên:  
a)
Na
b)
Au
c)
Ag
d)
Ne 
17.
Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:  
a)
MO2
b)
MO
c)
M2O
d)
M2O3
18.
Trong số các kim loại, chọn kim loại được dùng làm vật liệu cho tế bào quang điện  
a)
Ba
b)
Cs
c)
K
d)
Cu
19.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong  
a)
dầu hỏa.
b)
phenol lỏng.
c)
ancol etylic.  
d)
nước.
20.
Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây?  
a)
Nhiệt luyện
b)
Thuỷ luyện
c)
Điện phân nóng chảy
d)
Điện phân dung dịch
21.
Nhận định nào sau đây không đúng   
a)
Kim loại kiềm có tính khử mạnh. 
b)
Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa.
c)
Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs. 
d)
Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm nó trong dầu hỏa.
22.
Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng quan sát được là  
a)
Chỉ sủi bọt khí không màu. 
b)
Sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh.
c)
Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan. 
d)
Chỉ xuất hiện kết tủa màu xanh.
23.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là  
a)
NaCl. 
b)
K2SO4. 
c)
NaOH. 
d)
NaNO3.
24.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

25.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?

a)

LiCl

b)

Na2CO3

c)

KHCO3

d)

KBr

26.

Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NH4HCO3

d)

KHCO3

27.

Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là?

a)

Mg, Ca, Al, Fe

b)

Mg, Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Cu, Zn

d)

Al, Ag, Cu, Fe

28.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

29.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

30.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

31.

Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na, Al

b)

K, Na

c)

Al, Cu

d)

Mg, K

32.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

33.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Fe < Mg < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

34.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

35.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

36.

Nguyên tử của nguyên tố T có cấu hình electron như sau:

1s22s22p63s23p63d104s2

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

T là nguyên tố kim loại.

b)

T là nguyên tố thuộc nhóm IIA.

c)

Ion T2+ có cấu hình electron là [Ar]3d10

d)

Hợp chất hidroxit của T có công thức hóa học T(OH)2

37.

Nguyên tố M ở chu kì 5, nhóm IB. Cấu hình electron ngoài cùng của M là:

a)

4p65s1

b)

4d105s1

c)

5s25p1

d)

5s25p5

38.
Chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
(1) Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ tác dụng mạnh với nước.
(2) Trong cùng một chu kỳ kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn kim loại kiềm thổ.
(3) Một số kim loại kiềm nhẹ hơn nước.
(4) Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại.
(5) Kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng với halogen.
(6) Kim loại kiềm khử được ion kim loại đứng sau trong dung dịch muối. ?  
a)
1, 4, 5, 6 
b)
2, 3, 4, 5 
c)
2, 4, 5
d)
 1, 3, 4, 6 
39.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi cho dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch  
a)
HNO3. 
b)
NaOH.  
c)
KNO3.
d)
HCl. 
40.
X là kim loại khi cho phản ứng với HCl sinh ra H2 rất nhanh, đồng thời làm dung dịch nóng lên và khi cho vào nước thì giải phóng H2 ngay ở điều kiện thường. Vậy X có thể là những kim loại  nào sau đây?  
a)
K, Na, Ca, Ba
b)
K, Na, Ca, Mg
c)
K, Na, Ca, Fe 
d)
K, Na, Ba, Mg
41.
X là kim loại khi cho phản ứng với HCl sinh ra H2 rất nhanh, đồng thời làm dung dịch nóng lên và khi cho vào nước thì giải phóng H2 ngay ở điều kiện thường. Vậy X có thể là những kim loại  nào sau đây?  
a)
K, Na, Ca, Ba
b)
K, Na, Ca, Mg
c)
K, Na, Ca, Fe 
d)
K, Na, Ba, Mg
42.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Ba(NO3)2.

b)

FeSO4.

c)

HNO3 đặc.

d)

MgCl2.

43.

Phát biểu nào sau đây không thuộc về nguyên tử nhôm?

a)

Cấu hình electron của Al3+ và Ne trùng nhau.

b)

Bán kính nguyên tử của Al nhỏ hơn bán kính nguyên tử của Na.

c)

Vỏ nguyên tử có 1 electron ở phân lớp p.

d)

Lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử có 3 electron.

44.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn.

c)

Ag và Cu.

d)

Na và Cu.

45.

Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng dung dịch

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

Na2CO3.

d)

Ca(OH)2.

46.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch KOH vào dung dịch Al(NO3)3. Hiện tượng quan sát được là

a)

không có kết tủa, có khí bay lên.

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

d)

chỉ có kết tủa keo trắng.

47.

Dãy các hợp chất nào dưới đây có thể điều chế trực tiếp được kim loại tương ứng?

a)

FeS2, NaCl, Cu(OH)2.

b)

Fe2O3, CuO, MgCl2.

c)

MgO, AgNO3, Fe2O3.

d)

Na2SO4, CuO, AgNO3.