wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11 - THPT VO NHAI

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư ật Bản là

d)

Kiu-xiu > ật Bản là

3.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

4.

Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam

c)

. Nghèo khoáng sản

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau

5.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

khí hậu cận nhiệt ở phía Bắc

6.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía bắc Nhật Bản

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

Ven biển Nhật Bản

7.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

Đảo Hô-cai-đô

b)

Đảo Kiu-xiu

c)

Đảo Hôn-su

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản

8.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt

b)

Sắt và mangan

c)

Than đá và đồng

d)

Bôxit và apatit

9.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần

b)

Có diện tích rộng nhất

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

10.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô không lớn

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao

d)

Dân số già

11.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Là nước đông dân

b)

Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Dân số già

12.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

b)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản

13.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư

b)

Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản

d)

Đẩy mạnh buôn bán vũ khĩ

14.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì

a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp Nhật Bản vì

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu t Bản vì

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại

15.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước

b)

Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới

d)

Có tới 80% lao động hoạt động trong ngànhcông nghiệp

16.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, đem lại lợi nhuận cao

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

17.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

18.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

19.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng GDP lớn

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

Đứng hàng đầu thế giới về thương mại

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

20.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ

b)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

c)

Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển

21.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp

c)

Diện tích đất nông nghiệp quá ít

d)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất

22.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin

d)

LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a

23.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

24.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

25.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

26.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

27.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

28.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông

b)

Có diện tích quá lớn

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa

d)

Địa hình núi cao xen lẫn bồn địa, khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt,

29.

Địa hình miền Tây Trung Quốc

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

30.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

a)

Trường Giang

b)

Hoàng Hà

c)

Hắc Long Giang

d)

Mê Công