Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt vui

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị?

2.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

d)

Nam thích đá cầu, cờ vua.

3.

Từ nào dưới đây có tiếng "đồng" không có nghĩa là “cùng”?

a)

đồng nghĩa

b)

thần đồng

c)

đồng tâm

d)

đồng hương

4.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

c)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

5.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

từ nhiều nghĩa

b)

từ đồng nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ trái nghĩa

6.

Quan hệ từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống trong câu: “Tấm chăm chỉ hiền lành........ Cám thì lười biếng, độc ác.”?

a)

là

b)

tuy

c)

dù

d)

còn

7.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép?

a)

Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

b)

Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

c)

Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.

d)

Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

8.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

chăm lo

b)

chăm no

c)

trăm no

d)

trăm lo

9.

Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "Hẹp nhà…bụng" là:

a)

to

b)

rộng

c)

nhỏ

d)

tốt

10.

Từ nào sau đây không phải là danh từ?

a)

niềm vui

b)

màu xanh

c)

nụ cười.

d)

lầy lội

11.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương

b)

Cá không ăn muối cá ươn.

c)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

d)

Mai không ngoan nên bị ăn đòn.

12.

Ai là tác giả của Bài thơ: “Hạt gạo làng ta”?

a)

Nguyễn Duy

b)

Trần Đăng Khoa

c)

Tố Hữu

d)

Nguyễn Bùi Vợi

13.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ?

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Thắng gầy nhưng rất khoẻ.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

14.

Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

do dự

b)

lưỡng lự

c)

vội vàng

d)

chần chừ

15.

Từ nào không phải là tính từ?

a)

màu sắc

b)

xanh ngắt

c)

xanh xao

d)

xanh thẳm

16.

Từ nào là từ tượng hình?

a)

thoang thoảng

b)

bập bẹ

c)

lạch bạch

d)

bi bô

17.

Từ nào là từ ghép tổng hợp?

a)

bạn đọc

b)

bạn đường

c)

bạn học

d)

bạn hữu

18.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

núi đồi

b)

thành phố

c)

chen lấn

d)

vườn tược

19.

Từ nào là danh từ?

a)

thanh cao

b)

dũng cảm

c)

chiến đấu

d)

anh hùng

20.

Tiếng “nhân” trong từ nào khác nghĩa tiếng “nhân” trong các từ còn lại?

a)

nhân viên

b)

nhân từ

c)

nhân loại

d)

nhân chứng