WorksheetsHH9 - C1 - TCHH MUỐI - 01
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Các cặp chất cùng tồn tại trong 1 dung dịch (không phản ứng với nhau):
CuSO4 và HCl
H2SO4 và Na2SO3
KOH và NaCl
MgSO4 và BaCl2
Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit ( Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ?
Khí hiđro
Khí oxi
Khí lưu huỳnhđioxit
Khí hiđro sunfua
Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây:
NaOH, Na2CO3, AgNO3
Na2CO3, Na2SO4, KNO3
KOH, AgNO3, NaCl
NaOH, Na2CO3, NaCl
Các Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
CaCl2+Na2CO3
CaCO3+NaCl
NaOH+HCl
NaOH+KCl
Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là:
NaOH, H2, Cl2
NaCl, NaClO, H2, Cl2
NaCl, NaClO, Cl2
NaClO, H2 và Cl2
Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:
11,2 lít
1,12 lít
2,24 lít
22,4 lít
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng.
Cho phương trình phản ứng
Na2CO3+ 2HCl --> 2NaCl + X +H2O
X là:
CO
CO2
H2
H2
Hãy cho biết muối nào có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch Axit H2SO4 loãng ?
ZnSO4
Na2SO3
CuSO4
MgSO3
ZnSO4
Na2SO4
CuSO4
MgSO4
Al2(SO4)3
Dung dịch của chất X có pH>7 và khi cho tác dụng với dung dịch kali sunfat( K2SO4) tạo ra chất không tan (kết tủa). Chất X là:
BaCl2
NaOH
Ba(OH)2
H2SO4
Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?
NaOH, MgSO4
KCl, Na2SO4
CaCl2, NaNO3
ZnSO4, H2SO4
Dung dịch tác dụng được với các dung dịch : Fe(NO3)2, CuCl2 là:
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Dung dịch AgNO3
Dung dịch BaCl2
Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau:
Na2SO4 và Fe2(SO4)3
Na2SO4 và K2SO4
Na2SO4 và BaCl2
Na2CO3 và K3PO4
Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:
Mg
Fe
Cu
Au
Những cặp nào sau đây có phản ứng xảy ra:
1. Zn+HCl
2. Cu+HCl
3. Cu+ZnSO4
4. Fe+CuSO4
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
Na2CO3, Na2SO3, NaCl
CaCO3, Na2SO3, BaCl2
CaCO3,BaCl2, MgCl2
BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng:
Quỳ tím
Dung dịch Ba(NO3)2
Dung dịch AgNO3
Dung dịch KOH
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:
Cu
CuO
Cu2O
Cu(OH)2.
Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối Canxi Cacbonat:
A. 2CaCO3 --> 2CaO + CO + O2
B. 2CaCO3 --> 3CaO + CO2
C. CaCO3 --> CaO + CO2
D. 2CaCO3 --> 2Ca + CO2 + O2
Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ phản ứng của cặp chất:
Na2SO4+CuCl2
Na2SO3+NaCl
K2SO3+HCl
K2SO4+HCl
Khi cho 200g dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra:
4,6 g
8 g
8,8 g
10 g
Muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với dãy chất:
CO2, NaOH, H2SO4,Fe
H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al
NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4
NaOH, BaCl2, Fe, Al
Cho các chất CaCO3, HCl, NaOH, BaCl2, CuSO4, có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau ?
2
3
4
5
Cho 200g dung dịch KOH 5,6% vào dung dịch CuCl2 dư, sau phản ứng thu được lượng chất kết tủa là:
19,6 g
9,8 g
4,9 g
17,4 g
Cho a g Na2CO3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở đktc. Vậy a có giá trị:
15,9 g
10,5 g
34,8 g
18,2 g
Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao:
BaSO3, BaCl2, KOH, Na2SO4
AgNO3, Na2CO3, KCl, BaSO4
CaCO3, Zn(OH)2, KNO3, KMnO4
Fe(OH)3, Na2SO4, BaSO4, KCl
Hợp chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy tạo ra hợp chất oxit và một chất khí làm đục nước vôi trong?
Muối sufat
Muối cacbonat không tan
Muối clorua
Muối nitrat
Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau?
NaCl và AgNO3
NaCl và Ba(NO3)2
KNO3 và BaCl2
CaCl2 và NaNO3
Dung dịch tác dụng được với Mg(NO3)2:
AgNO3
HCl
KOH
KCl
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ?
A. 2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2
B. BaO + H2O --> Ba(OH)2
C. Zn + H2SO4 --> ZnSO4 +H2
D. BaCl2+H2SO4 --> BaSO4 + 2HCl
Để làm sạch dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4. ta dùng kim loại:
Al
Cu
Fe
Zn
Chất tác dụng được với dung dịch CuCl2 là:
Na2SO4
NaOH
NaCl
NaNO3
Trộn dung dịch có chứa 0,1mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn. Giá trị m là:
8 gam
4 gam
6 gam
12 gam
Khi phân hủy bằng nhiệt 14,2 g CaCO3 và MgCO3 ta thu được 3,36 lít CO2 ở đktc. Thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu là:
A. 29,58% và 70,42%
B. 70,42% và 29,58%
C. 65% và 35%
D. 35% và 65%
Cho 500 ml dung dịch NaCl 2M tác dụng với 600 ml dung dịch AgNO3 2M. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 143,5 g
B. 14,35 g
C. 157,85 g
D. 15,785 g
Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa ?
A. BaCl2, Na2SO4
B. Na2CO3, Ba(OH)2
C. BaCl2, AgNO3
D. NaCl, K2SO4
Từ Zn, dung dịch H2SO4 loãng, CaCO3, KMnO4 có thể điều chế trực tiếp những khí nào sau đây ?
A. H2, CO2, O2
B. H2, CO2, O2, SO2
C. SO2, O2, H2
D. H2, O2,Cl2
Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ?
A. Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2.
B. Dung dịch NaNO3 và CaCl2.
C. Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3
D. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl
Hợp chất bị nhiệt phân hủy thoát ra khí làm than hồng bùng cháy:
Muối cacbonat không tan
Muối sunfat
Muối Clorua
Muối nitrat
Số mol của 200 gam dung dịch CuSO4 32% là:
0,4 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,25 mol
Cho 20 gam CaCO3 vào 200 ml dung dịch HCl 3M. Số mol chất còn dư sau phản ứng là:
0,4 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,25 mol
Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?
A. Cho Al vào dung dịch HCl.
B. Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
C. Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.
D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.
Chất phản ứng được với CaCO3 là:
HCl
NaOH
KNO3
Mg
Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Na2CO3, CaSO3, Ba(OH)2.
NaHCO3, Na2SO4, KCl.
NaCl, Ca(OH)2, BaCO3.
AgNO3, K2CO3, Na2SO4
Cho 10,6 g Na2CO3 vào 200 g dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng là:
36,5 %
3,65 %
1,825%
18,25%
Cho 1,84g hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 ở đktc và dung dịch X. khối lượng muối trong dung dịch X là:
1,17(g)
2,17(g)
3,17(g)
4,17(g)
Cho 17,1 g Ba(OH)2 vào 200 g dung dịch H2SO4 loãng dư. Khối lượng dung dịch sau phản ứng khi lọc bỏ kết tủa là:
193,8 g
19,3 g
18,3 g
183,9 g
Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:
MgCl2, CuSO4
BaCl2, FeSO4
K2SO4, ZnCl2
KCl, NaNO3
Để hòa tan hết 5,1 g M2O3 phải dùng 43,8 g dung dịch HCl 25%. Phân tử khối của M2O3 là:
160
102
103
106
Các cặp chất tác dụng được với nhau là:
K2O và CO2
H2SO4 và BaCl2
K2SO4 và NaCl
Fe2O3 và H2O
Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân các muối dưới đây:
K2SO4, NaNO3
MgCO3, CaSO4
CaCO3, KMnO4
KMnO4, KClO3
