wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA HỌC 8 - SỐ 1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất sau: hoa đào, hoa mai, con người, cây cỏ, quần áo…Hãy cho biết vật nào là nhân tạo?

a)

Hoa đào

b)

Cây cỏ

c)

Quần áo

d)

Tất cả đáp án trên

2.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Nước cất là chất tinh khiết

b)

Chỉ có 1 cách để biết tính chất của chất

c)

Vật thể tự nhiên là do con người tạo ra

d)

Nước mưa là chất tinh khiết

3.

Tính chất nào sau đây có thể quan sát được mà không cần đo hay làm thí nghiệm để biết?

a)

Tính tan trong nước

b)

Khối lượng riêng

c)

Màu sắc

d)

Nhiệt độ nóng chảy

4.

Cách hợp lí để tách muối từ nước biển là:

a)

Lọc

b)

Bay hơi

c)

Chưng cất

d)

Để yên thì muối sẽ tự lắng xuống

5.

Chọn đán án đúng nhất

a)

Số p=số e

b)

Hạt nhân tạo bởi proton và electron

c)

Electron không chuyển động quanh hạt nhân

d)

Eletron sắp xếp thành từng lớp

6.

Hạt nhân được cấu tạo bởi:

a)

Notron và electron

b)

Proton va electron

c)

Proton và notron

d)

Electron

7.

Vì sao khối lương nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng

a)

Do proton và notron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé

b)

Do số p = số e

c)

Do hạt nhân tạo bởi proton và notron

d)

Do notron không mang điện

8.

Chọn đáp án sai

a)

số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học

b)

nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân

c)

1 đvC=1/12 mC

d)

Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất

9.

Cho số khối của nguyên tử nguyên tố X là 39. Biết rằng tổng số hạt nguyên tử là 58. Xác định nguyên tố đó và cho biết số notron

a)

Kali, số n= 19

b)

Kali, số n=20

c)

Ca, số n=19

d)

Ca, số n= 20

10.

Nguyên tử R có tổng số hạt là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Xác định nguyên tử R

a)

Br

b)

Zn

c)

Cl

d)

Cu

11.

Chọn từ sai trong câu sau

“Phân tử là hạt đại diện cho nguyên tố, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất vật lí của chất”.

a)

Phân tử

b)

Vật lí

c)

Liên kết

d)

Nguyên tử

12.

Cách viết sau có ý nghĩa gì 5 O, Na, Cl2

a)

5 nguyên tử O,nguyên tử nguyên tố Na, phân tử Cl

b)

Phân tử Oxi, hợp chất natri, nguyên tố clo

c)

Phân tử khối Oxi, nguyên tử Na, phân tử clo

d)

5 phân tử oxi, phân tử Na, nguyên tố clo

13.

Tính phân tử khối của CH4 và H2O

a)

CH4=16 đvC, H2O=18 đvC

b)

CH4=15 đvC, H2O=17 đvC

c)

CH4=H2O=18 đvC

d)

Không tính được phân tử khối

14.

Phân tử khối của Cu gấp mấy lần phân tử khối Hidro

a)

4 lần

b)

2 lần

c)

32 lần

d)

62 lần

15.

Cho điện tích hạt nhân Cl=17+. Xác định số khối, số e, số e lớp ngoài cùng.

a)

Số e=17, số khối là 35.5 số e lớp ngoài cùng là 7

b)

Số e=17, số khối là 71, số e lớp ngoài cùng là 8

c)

Số e= 18, số khối là 35, số e lớp ngoài cùng là 5

d)

Số e=18, số khối là 71, số e lớp ngoài cùng là 6

16.

Chọn đáp án đúng

a)

Công thức hóa học của đồng là Cu

b)

3 phân tử oxi là O3

c)

CaCO3 do 2 nguyên tố Canxi, 1 nguyên tố oxi tạo thành

d)

Tất cả đáp án trên

17.

Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4 .Biết phân tử khôi là 120. Xác định kim loại M

a)

Magie

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Bạc

18.

Ý nghĩa của công thức hóa học

a)

Nguyên tố nào tạo ra chất

b)

Phân tử khối của chất

c)

Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

d)

Tất cả đáp án

19.

Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử

a)

NaNO3, phân tử khối là 85

b)

NaNO3, phân tử khối là 86

c)

Không có hợp chất thỏa mãn

d)

NaNO3, phân tử khối là 100

20.

Cho các chất sau đâu là đơn chất ,hợp chất, phân tử : O, H2, P2O5, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2

a)

Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH

Đơn chất: O, Ca

Phân tử: H2, Cl2

b)

Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH

Đơn chất: H2, Cl2

Phân tử: O, Ca

c)

Hợp chất; CH4, Ca

Đơn chất: H2

Phân tử: Ca

d)

Hợp chất:P2O5

Đơn chất: O

Phân tử: Cl2

21.

Tính hóa trị của C trong CO2 biết Oxi hóa trị là II

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

Không xác định

22.

Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe

d)

FeCl3

23.

Cho X có phân tử khối là 44 đvC được tạo từ nguyên tố C và O. Biết %mc= 27,27%. Xác định công thức

a)

CO

b)

CO2

c)

CO3

d)

C2O

24.

Cho công thức sau CH3COONa. Tính %Na trong hợp chất

a)

%Na=29,27%

b)

%Na=3,66%

c)

%Na=28,049%

d)

%Na=39%

25.

Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tương vật lý và hiện tượng hóa học

a)

Sự thay đổi về màu sắc của chất

b)

Sự xuất hiện chất mới

c)

Sự thay đổi về trạng thái của chất

d)

Sự thay đổi về hình dạng của chất

26.

Khi trời lạnh ta thấy mỡ bị đóng thành ván. Đun nóng các ván mỡ tan chảy. Nếu đun quá lửa sẽ có 1 phần hóa hơi và một phần cháy đen. Chọn câu đúng

a)

Khi trời lạnh mỡ đóng thành ván là hiện tượng vật lý

b)

Đun nóng mỡ bị cháy đen là hiện tượng vật lý

c)

Mỡ tan chảy khi đun nóng là hiện tượng hóa học

d)

Không có hiện tượng xảy ra

27.

Dấu hiệu của phản ứng hóa học

a)

Thay đổi màu sắc

b)

Tạo chất bay hơi

c)

Tạo chất kết tủa

d)

Tỏa nhiệt hoặc phát sáng

e)

Tất cả đáp án

28.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“ Trong 1 phản ứng hóa học ..... khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng”

a)

Tổng

b)

Tích

c)

Hiệu

d)

Thương

29.

Nung đá vôi thu được vôi sống và khí cacbonic. Kết luận nào sau đây là đúng

a)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng vôi sống

b)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí

c)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí cacbonic cộng với khối lượng vôi sống

d)

Không xác định

30.

Cho 9 (g) nhôm cháy trong không khí thu được 10,2 g nhôm oxit. Tính khối lượng oxi

a)

1,7 g

b)

1,6 g

c)

1,5 g

d)

1,2 g

31.

Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + HCl → FeCl2 + H2

a)

1:2:1:2

b)

1:2:2:1

c)

2:1:1:1

d)

1:2:1:1

32.

Al + CuSO4 → Alx(SO4)y + Cu. Tìm x, y

a)

x=2, y=3

b)

x=3,y=4

c)

x=1, y=2

d)

x=y=1

33.

Tính thể tích ở đktc của 2,25 mol O2

a)

22,4 l

b)

24 l

c)

5,04 l

d)

50,4 l

34.

Cho Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2. Tính VH2 biết mFe = 15,12 g

a)

6,048 l

b)

8,604 l

c)

5,122 l

d)

2,45 l

35.

Phải cần bao nhiêu mol nguyên tử C để có 2,4.10^23 nguyên tử C

a)

0,5 mol

b)

0,55 mol

c)

0,4 mol

d)

0,45 mol

36.

Khí A có dA/kk > 1 là khí nào

a)

H2

b)

N2

c)

O2

d)

NH3

37.

Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là

a)

CO2, CH4, NH3

b)

CO2, H2O, CH4, NH3

c)

CO2, SO2,N2O

d)

N2, H2, SO2,N2O, CH4, NH3

38.

Biết hợp chất có dA/H2 = 22. Xác định hợp chất biết có duy nhất 1 nguyên tử Oxi

a)

NO

b)

CO

c)

N2O

d)

CO2

39.

Tính %mC biết trong 1 mol NaHCO3

a)

14,28 %

b)

14,2%

c)

14,283%

d)

14,286%

40.

Cho phương trình CaCO3 → CO2 + CaO

Để điều chế 2,24 l CO2 thì số mol CaCO3 cần dùng là

a)

1 mol

b)

0,1 mol

c)

0,001 mol

d)

2 mol

41.

Nhiệt phân 2,45 g KClO3 thu được O2. Cho Zn tác dụng với O2 vừa thu được . Tính khối lượng chất thu được sau phản ứng

a)

2,45 g

b)

5,4 g

c)

4,86 g

d)

6,35 g

42.

Đốt cháy 11,2 l CH4 trong không khí thu được khí và nước. Xác định khí và cho biết số mol

a)

CO và 0,5 mol

b)

CO2 và 0,5 mol

c)

C và 0,2 mol

d)

CO2 và 0,054 mol

43.

Số mol tương ứng của 4,8 g C; 8 g O; 0,56 g Fe

a)

0,04 mol, 0,5 mol, 0,1 mol

b)

0,4 mol, 0,5 mol, 0,01 mol

c)

4 mol, 5 mol, 1 mol

d)

0,4 mol, 0,1 mol, 0,3 mol

44.

Kết luận đúng khi nói về khí clo và khí metan

a)

MCl2= MCH4

b)

Khí clo nặng hơn 4,4375 lần khí metan

c)

Khí metan nặng hơn khí clo 2,5 lần

d)

Khí metan nặng hơn khí clo 4,4375 lần

45.

Cho 1,6 g S cháy trong không khí thấy có khí có khả năng làm mất màu cánh hoa hồng. Tính thể tích khí đó

a)

1,12 ml

b)

0,102 l

c)

11,2 ml

d)

1,12 l