NEW
Font size
WorksheetsHÓA HỌC 8 - SỐ 1
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Cho các chất sau: hoa đào, hoa mai, con người, cây cỏ, quần áo…Hãy cho biết vật nào là nhân tạo?
Hoa đào
Cây cỏ
Quần áo
Tất cả đáp án trên
Chọn đáp án đúng nhất
Nước cất là chất tinh khiết
Chỉ có 1 cách để biết tính chất của chất
Vật thể tự nhiên là do con người tạo ra
Nước mưa là chất tinh khiết
Tính chất nào sau đây có thể quan sát được mà không cần đo hay làm thí nghiệm để biết?
Tính tan trong nước
Khối lượng riêng
Màu sắc
Nhiệt độ nóng chảy
Cách hợp lí để tách muối từ nước biển là:
Lọc
Bay hơi
Chưng cất
Để yên thì muối sẽ tự lắng xuống
Chọn đán án đúng nhất
Số p=số e
Hạt nhân tạo bởi proton và electron
Electron không chuyển động quanh hạt nhân
Eletron sắp xếp thành từng lớp
Hạt nhân được cấu tạo bởi:
Notron và electron
Proton va electron
Proton và notron
Electron
Vì sao khối lương nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng
Do proton và notron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé
Do số p = số e
Do hạt nhân tạo bởi proton và notron
Do notron không mang điện
Chọn đáp án sai
số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học
nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân
1 đvC=1/12 mC
Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất
Cho số khối của nguyên tử nguyên tố X là 39. Biết rằng tổng số hạt nguyên tử là 58. Xác định nguyên tố đó và cho biết số notron
Kali, số n= 19
Kali, số n=20
Ca, số n=19
Ca, số n= 20
Nguyên tử R có tổng số hạt là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Xác định nguyên tử R
Br
Zn
Cl
Cu
Chọn từ sai trong câu sau
“Phân tử là hạt đại diện cho nguyên tố, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất vật lí của chất”.
Phân tử
Vật lí
Liên kết
Nguyên tử
Cách viết sau có ý nghĩa gì 5 O, Na, Cl2
5 nguyên tử O,nguyên tử nguyên tố Na, phân tử Cl
Phân tử Oxi, hợp chất natri, nguyên tố clo
Phân tử khối Oxi, nguyên tử Na, phân tử clo
5 phân tử oxi, phân tử Na, nguyên tố clo
Tính phân tử khối của CH4 và H2O
CH4=16 đvC, H2O=18 đvC
CH4=15 đvC, H2O=17 đvC
CH4=H2O=18 đvC
Không tính được phân tử khối
Phân tử khối của Cu gấp mấy lần phân tử khối Hidro
4 lần
2 lần
32 lần
62 lần
Cho điện tích hạt nhân Cl=17+. Xác định số khối, số e, số e lớp ngoài cùng.
Số e=17, số khối là 35.5 số e lớp ngoài cùng là 7
Số e=17, số khối là 71, số e lớp ngoài cùng là 8
Số e= 18, số khối là 35, số e lớp ngoài cùng là 5
Số e=18, số khối là 71, số e lớp ngoài cùng là 6
Chọn đáp án đúng
Công thức hóa học của đồng là Cu
3 phân tử oxi là O3
CaCO3 do 2 nguyên tố Canxi, 1 nguyên tố oxi tạo thành
Tất cả đáp án trên
Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4 .Biết phân tử khôi là 120. Xác định kim loại M
Magie
Đồng
Sắt
Bạc
Ý nghĩa của công thức hóa học
Nguyên tố nào tạo ra chất
Phân tử khối của chất
Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
Tất cả đáp án
Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử
NaNO3, phân tử khối là 85
NaNO3, phân tử khối là 86
Không có hợp chất thỏa mãn
NaNO3, phân tử khối là 100
Cho các chất sau đâu là đơn chất ,hợp chất, phân tử : O, H2, P2O5, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2
Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH
Đơn chất: O, Ca
Phân tử: H2, Cl2
Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH
Đơn chất: H2, Cl2
Phân tử: O, Ca
Hợp chất; CH4, Ca
Đơn chất: H2
Phân tử: Ca
Hợp chất:P2O5
Đơn chất: O
Phân tử: Cl2
Tính hóa trị của C trong CO2 biết Oxi hóa trị là II
I
II
IV
Không xác định
Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào
FeO
Fe2O3
Fe
FeCl3
Cho X có phân tử khối là 44 đvC được tạo từ nguyên tố C và O. Biết %mc= 27,27%. Xác định công thức
CO
CO2
CO3
C2O
Cho công thức sau CH3COONa. Tính %Na trong hợp chất
%Na=29,27%
%Na=3,66%
%Na=28,049%
%Na=39%
Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tương vật lý và hiện tượng hóa học
Sự thay đổi về màu sắc của chất
Sự xuất hiện chất mới
Sự thay đổi về trạng thái của chất
Sự thay đổi về hình dạng của chất
Khi trời lạnh ta thấy mỡ bị đóng thành ván. Đun nóng các ván mỡ tan chảy. Nếu đun quá lửa sẽ có 1 phần hóa hơi và một phần cháy đen. Chọn câu đúng
Khi trời lạnh mỡ đóng thành ván là hiện tượng vật lý
Đun nóng mỡ bị cháy đen là hiện tượng vật lý
Mỡ tan chảy khi đun nóng là hiện tượng hóa học
Không có hiện tượng xảy ra
Dấu hiệu của phản ứng hóa học
Thay đổi màu sắc
Tạo chất bay hơi
Tạo chất kết tủa
Tỏa nhiệt hoặc phát sáng
Tất cả đáp án
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“ Trong 1 phản ứng hóa học ..... khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng”
Tổng
Tích
Hiệu
Thương
Nung đá vôi thu được vôi sống và khí cacbonic. Kết luận nào sau đây là đúng
Khối lượng đá vôi bằng khối lượng vôi sống
Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí
Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí cacbonic cộng với khối lượng vôi sống
Không xác định
Cho 9 (g) nhôm cháy trong không khí thu được 10,2 g nhôm oxit. Tính khối lượng oxi
1,7 g
1,6 g
1,5 g
1,2 g
Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + HCl → FeCl2 + H2
1:2:1:2
1:2:2:1
2:1:1:1
1:2:1:1
Al + CuSO4 → Alx(SO4)y + Cu. Tìm x, y
x=2, y=3
x=3,y=4
x=1, y=2
x=y=1
Tính thể tích ở đktc của 2,25 mol O2
22,4 l
24 l
5,04 l
50,4 l
Cho Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2. Tính VH2 biết mFe = 15,12 g
6,048 l
8,604 l
5,122 l
2,45 l
Phải cần bao nhiêu mol nguyên tử C để có 2,4.10^23 nguyên tử C
0,5 mol
0,55 mol
0,4 mol
0,45 mol
Khí A có dA/kk > 1 là khí nào
H2
N2
O2
NH3
Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là
CO2, CH4, NH3
CO2, H2O, CH4, NH3
CO2, SO2,N2O
N2, H2, SO2,N2O, CH4, NH3
Biết hợp chất có dA/H2 = 22. Xác định hợp chất biết có duy nhất 1 nguyên tử Oxi
NO
CO
N2O
CO2
Tính %mC biết trong 1 mol NaHCO3
14,28 %
14,2%
14,283%
14,286%
Cho phương trình CaCO3 → CO2 + CaO
Để điều chế 2,24 l CO2 thì số mol CaCO3 cần dùng là
1 mol
0,1 mol
0,001 mol
2 mol
Nhiệt phân 2,45 g KClO3 thu được O2. Cho Zn tác dụng với O2 vừa thu được . Tính khối lượng chất thu được sau phản ứng
2,45 g
5,4 g
4,86 g
6,35 g
Đốt cháy 11,2 l CH4 trong không khí thu được khí và nước. Xác định khí và cho biết số mol
CO và 0,5 mol
CO2 và 0,5 mol
C và 0,2 mol
CO2 và 0,054 mol
Số mol tương ứng của 4,8 g C; 8 g O; 0,56 g Fe
0,04 mol, 0,5 mol, 0,1 mol
0,4 mol, 0,5 mol, 0,01 mol
4 mol, 5 mol, 1 mol
0,4 mol, 0,1 mol, 0,3 mol
Kết luận đúng khi nói về khí clo và khí metan
MCl2= MCH4
Khí clo nặng hơn 4,4375 lần khí metan
Khí metan nặng hơn khí clo 2,5 lần
Khí metan nặng hơn khí clo 4,4375 lần
Cho 1,6 g S cháy trong không khí thấy có khí có khả năng làm mất màu cánh hoa hồng. Tính thể tích khí đó
1,12 ml
0,102 l
11,2 ml
1,12 l
