wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST KIỂM TRA CÁC NGUYÊN TỐ

Total questions: 50

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Canxi có kí hiệu hóa học là gì ?

a)

Zn

b)

Ca

c)

Mg

d)

Al

2.

Magie có kí hiệu hóa học và nguyên tử khối là ?

a)

Zn ( 65 )

b)

Mg ( 23)

c)

Mg ( 24 )

d)

Cu ( 64 )

3.

X có nguyên tử khối là 27, hỏi X là nguyên tố nào ?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

4.

Sắt có kí hiệu hóa học là gì ?

a)

S

b)

Zn

c)

Fe

d)

Cu

5.

Nguyên tử khối của Fe ( sắt ) là bao nhiêu ?

a)

56

b)

65

c)

27

d)

31

6.

Nhôm có kí hiệu hóa học là gì ?

a)

Br

b)

K

c)

Al

d)

Cl

7.

Oxi có nguyên tử khối là ?

a)

16

b)

31

c)

35,5

d)

39

8.

Kí hiệu hóa học của lưu huỳnh là ?

a)

Br

b)

Cl

c)

O

d)

S

9.

Kí hiệu hóa học của oxi ?

a)

S

b)

O

c)

Cl

d)

Fe

10.

Lưu huỳnh ( S ) có nguyên tử khối là ?

a)

14

b)

16

c)

32

d)

27

11.

Kí hiệu hóa của nguyên tố Kali là ?

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Ba

12.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Natri là ?

a)

Na

b)

K

c)

N

d)

Ba

13.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Bari là ?

a)

K

b)

Ca

c)

Ba

d)

B

14.

Nguyên tử khối của Natri ( Na ) là ?

a)

31

b)

27

c)

24

d)

23

15.

Nguyên tử khối của Kali (K ) là ?

a)

39

b)

40

c)

55

d)

80

16.

Nguyên tử khối của Bari ( Ba ) là ?

a)

108

b)

137

c)

16

d)

32

17.

Bạc có kí hiệu hóa học là ?

a)

K

b)

Ba

c)

Ag

d)

Ar

18.

Nguyên tử khối của Bạc ( Ag ) là ?

a)

108

b)

137

c)

118

d)

128

19.

Cacbon có kí hiệu hóa học là ?

a)

Mg

b)

Ba

c)

Ca

d)

C

20.

Nitơ có kí hiệu hóa học là ?

a)

N

b)

Na

c)

Mg

d)

Fe

21.

Nguyên tử khối của Cacbon (C ) là ?

a)

12

b)

16

c)

32

d)

31

22.

Nguyên tử khối của Nitơ ( N ) là ?

a)

24

b)

14

c)

27

d)

39

23.

Clo có kí hiệu hóa học là gì ?

a)

Cl

b)

C

c)

Br

d)

Ag

24.

Nguyên tử khối của Clo ( Cl ) là ?

a)

23

b)

27

c)

35.5

d)

39

25.

Phân tử khối của O2 là ?

(a)  

26.

Phân tử khối của HNO3

(a)  

27.

Phân tử khối của KClO3

(a)  

28.

Phân tử khối của FeCl3

(a)  

29.

Phân tử khối của Na2SO4

(a)  

30.

Phân tử khối của H2S

(a)  

31.

Phân tử khối của KBr là

(a)  

32.

Phân tử khối của NaOH là

(a)  

33.

Phân tử khối của H2SO4

(a)  

34.

Phân tử khối của BaCO3

(a)  

35.

Viết 5 N chỉ:

a)

A. 5 đơn chất nitơ.

b)

B. 5 phân tử nitơ.

c)

C. 5 nguyên tử nitơ.

d)

D. 5 hợp chất nitơ.

36.

Nguyên tử khối của oxi là

a)

A. 32 đvC.

b)

B. 16 đvC.

c)

C. 32 gam.

d)

D. 16 g.

37.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?

a)

A. Hai loại nguyên tử.

b)

B. Ba loại nguyên tử.

c)

C. Một loại nguyên tử.

d)

D. Bốn loại nguyên tử.

38.

Khí metan có phân tử gồm 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử H. Phân tử khối của metan là

a)

A. 12 đvC.

b)

B. 14 đvC.

c)

C. 16 đvC.

d)

D. 52 đvC.

39.

Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và có phân tử khối là 94 đvC. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

A. Mg.

b)

B. Fe.

c)

C. K.

d)

D. Na.

40.

Xét về thành phần của nước, nhận định nào sau đây đúng?

a)

A. Nước gồm 2 đơn chất là hiđro và oxi.

b)

B. Nước gồm 2 nguyên tố là hiđro và oxi.

c)

C. Nước là hỗn hợp của hiđro và oxi.

d)

D. Nước gồm 2 nguyên tử là hiđro và oxi.

41.

Sắt có hóa trị là

a)

I, II

b)

II, III

c)

I, IV

d)

II, IV

42.

Nhôm ( Al ) có hóa trị mấy ?

a)

III

b)

I

c)

II

d)

IV

43.

Hidro ( H ) có hóa trị

(a)  

44.

Canxi ( Ca) có hóa trị là ?

(a)  

45.

Natri ( Na ) có hóa trị là ?

(a)  

46.

Oxi ( O ) có hóa trị là

(a)  

47.

Bari ( Ba) có hóa trị là ?

(a)  

48.

Kali có hóa trị là

(a)  

49.

Magie ( Mg ) có hóa trị là

(a)  

50.

Đồng ( Cu ) có hóa trị là ( hóa trị hay dùng nhất )

(a)