wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Halogen

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình bằng thủy tinh?

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HNO3.

d)

H2SO4.

2.

Đổ dung dịch AgNO3 lầ lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

3.

Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối clorua?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ag

4.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

5.

Hợp chất HClO có tên là gì?

a)

Axit cloric

b)

Axit clohiđric

c)

Axit hipoclorơ

d)

Axit clorơ

6.

Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là chính xác?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực

d)

Liên kết đôi

7.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

8.

Trong các halogen sau: flo, clo, brom, iot; số halogen là chất khí ở điều kiện thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

9.

Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện:

a)

Đun nóng mạnh

b)

Ở nhiệt độ thường và trong bóng tối

c)

Ở nhiệt độ 350 - 5000C, xúc tác Pt

d)

Có ánh sáng khuyếch tán

10.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

11.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là:

a)

ns2np4.

b)

ns2np5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

12.

Phân tử halogen X2 tồn tại ở thể rắn và dễ thăng hoa. X là

a)

F.

b)

Cl.

c)

Br.

d)

I.

13.

Trong công nghiệp, khí clo được điều chế từ hóa chất nào sau đây?

a)

KClO3.

b)

NaCl.

c)

MnO2.

d)

HClO.

14.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

15.

Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm như trên.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dung dịch Y chứa H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 đặc bằng CaO.

b)

Dung dịch X chứa NaOH có vai trò giữ khí HCl.

c)

Dung dịch X chứa NaCl có vai trò giữ nước.

d)

Nên nhét một miếng bông tẩm xút ở miệng eclen.

16.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu?

a)

O2.

b)

N2.

c)

Cl2.

d)

CO2.

17.

Phản ứng giữa Cl2 và H2 hầu như không thể xảy ra ở điều kiện:

a)

nhiệt độ thường và bóng tối.

b)

ánh sáng mặt trời.

c)

ánh sáng của magie cháy.

d)

nhiệt độ thường, ánh sáng giàu tia tử ngoại.

18.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

19.

Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng thuốc thử nào sau đây?

a)

Không phân biệt được

b)

Dung dịch phenolphtalein.

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Quì tím ẩm.

20.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Clo?

a)

Sản xuất kaliclorat, nước Gia-ven, clorua vôi.

b)

Sản xuất axit sunfuric.

c)

Sát trùng nước sinh hoạt.

d)

Tẩy trắng sợi, giấy, vải.

21.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

22.

Nước Javel được dùng để tẩy trắng vải, sợi vì:

a)

Có tính khử mạnh.

b)

Có tính oxi hoá mạnh.

c)

Có khả năng hấp thụ màu.

d)

Có tính axit mạnh.

23.

Chọn câu sai?

a)

Iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đỏ nâu.

b)

Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ rong biển.

c)

Muối iot dùng để phòng bệnh bứu cổ do thiếu iot.

d)

Iot có tính oxi hóa yếu hơn Clo và Brom.

24.

Chất tạo hợp chất màu xanh với hồ tinh bột, khi đun nóng thăng hoa là:

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

25.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.