wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phi kim - Kim loại

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường

a)

S, P, N2, Cl.

b)

C, S, Br2, Cl2.

c)

Cl2, H2, N2, O2.

d)

Br2, Cl2, N2, O2.

2.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

A. C, S, O, Fe.

b)

B. Cl, C, P, S.

c)

C. P, S, Si, Ca.

d)

D. K, N, P, Si.

3.

Clo là chất khí có màu

a)

nâu đỏ.

b)

vàng lục.

c)

lục nhạt.

d)

trắng xanh.

4.

Tính chất nào sau đây là của khí clo ?

a)

Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.

b)

Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2).

c)

Tác dụng với oxi tạo thành oxit.

d)

Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.

5.

Clo tác dụng với natri hiđroxit

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

6.

Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

mangan đioxit và axit clohiđric đặc.

b)

mangan đioxit và axit sunfuric đặc.

c)

mangan đioxit và axit nitric đặc.

d)

mangan đioxit và muối natri clorua.

7.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà.

b)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.

c)

nung nóng muối ăn.

d)

đun nhẹ mangan đioxit với axit clohiđric đặc.

8.

Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.

a)

A. Fe + Cl2 --> FeCl2.

b)

B. Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2.

c)

C. Fe + S --> FeS.

d)

D. Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.

9.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ăn mòn kim loại?

a)

Con dao làm bằng thép để lâu trong không khí bị gỉ.

b)

Tàu thủy sau một thời gian chạy dưới biển thì vỏ tàu bị gỉ.

c)

Đốt cháy dây sắt trong bình khí oxi, dây sắt bị ngắn dần.

d)

Ngâm đinh sắt trong nước một thời gian, đinh sắt bị gỉ.

10.

Có một hỗn hợp gồm nhôm oxit và sắt (III) oxit, để tách được sắt(III) oxit ra khỏi hỗn hợp người ta dùng:

a)

dung dịch HCl.

b)

dung dịch AgNO3.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch NaCl.

11.

Khi muốn loại bỏ khí Cl2 người ta làm bằng cách:

a)

Sục khí Cl2 vào dung dịch có tính axit.

b)

Sục khí Cl2 vào dung dịch có tính kiềm.

c)

Sục khí Cl2 vào nước.

d)

Sục khí Cl2 vào dung dịch muối NaCl.

12.

Để làm khô khí clo người ta đã dùng:

a)

axit sunfuric đặc.

b)

vôi sống.

c)

natri hidroxit rắn.

d)

canxi cacbonat.

13.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được xếp theo nguyên tắc:

a)

Theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

b)

Theo chiều số electron lớp ngoài cùng tăng dần.

c)

Theo chiều diện tích hạt nhân tăng dần.

d)

Theo chiều từ kim loại đến phi kim.

14.

Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng cách cho khí nào sau đây đi qua từng dung dịch?

a)

Hidro

b)

Hidro clorua

c)

Oxi

d)

Cacbon dioxit

15.

Cặp chất nào dưới đây có thể phản ứng với nhau để giải phóng khí CO2?

a)

Dung dịch natri cacbonat và dung dịch canxi clorua.

b)

Dung dịch natri cacbonat và axit clohidric.

c)

Dung dịch kali hidroxit và dung dịch natri hidrocacbonat.

d)

Dung dịch kali hidroxit và axit nitric.

16.

Khi mở các chai nước giải khát có ga thấy xuất hiện hiện tượng sủi bọt vì:

a)

Áp suất của khí CO2 trong chai lớn hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra.

b)

Áp suất của khí CO2 trong chai nhỏ hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra.

c)

Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra.

d)

Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan tăng lên, khí CO2 trong dung dịch thoát ra.

17.

Hàng năm, thế giới cần tiêu thụ khoảng 46 triệu tấn clo. Nếu lượng clo chỉ được điều chế từ muối ăn NaCl thì cần ít nhất bao nhiêu tấn muối?

( Na: 23, Cl: 35,5)

a)

7,7 triệu tấn.

b)

77 triệu tấn.

c)

7,58 triệu tấn.

d)

75,8 triệu tấn.

18.

Các ngành sản xuất đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh được gọi là công nghiệp silicat, vì:

a)

Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của nhôm

b)

Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của sắt

c)

Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của silic

d)

Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của cacbon

19.

Cacbon gồm những dạng thù hình nào?

a)

Kim cương, than chì, than gỗ.

b)

Kim cương, than chì, cacbon vô định hình.

c)

Kim cương, than gỗ, than cốc.

d)

Kim cương, than xương, than cốc.

20.

Trong luyện kim, người ta sử dụng cacbon và hoá chất nào để điều chế kim loại ?

a)

Một số oxit kim loại như PbO, ZnO, CuO, ...

b)

Một số bazơ như NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, ...

c)

Một số axit như HNO3; H2SO4; H3PO4, ....

d)

Một số muối như NaCl, CaCl2, CuCl2, ...

21.

Cho hoàn toàn 8,4g NaHCO3 vào dung dịch HCl thu được một chất khí, dẫn khí này qua dung dịch nước vôi trong lấy dư thì thu được a gam muối kết tủa. Giá trị của a là

( Na: 23, C: 12, Ca: 40, O: 16)

a)

100

b)

20

c)

15

d)

10

22.

Dung dịch nào sau đây không có khả năng tẩy màu?

a)

Dung dịch nước Gia – ven.

b)

Dung dịch nước clo.

c)

Dung dịch muối Ca(ClO)2.

d)

Dung dịch muối KClO3.

23.

Kim cương, than chì, cacbon vô định hình là các dạng thù hình của nguyên tố:

a)

Photpho

b)

Silic

c)

Cacbon

d)

Lưu huỳnh

24.

Khối lượng C cần dùng để khử 8 gam CuO tạo thành CO2

a)

0,6 gam

b)

1,2 gam

c)

2,4 gam

d)

3,6 gam

25.

Trộn một ít bột than với bột đồng (II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

b)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi.

c)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

d)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.